Torino F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Juventus F.C.

Torino F.C. vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 0, hòa 5, Juventus F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
P. Valeri
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LWWWD Juventus F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' J. Cuadrado M. Kean
  3. 56' Antonio Sanabria
  4. 62' Saša Lukić
  5. 65' Rolando Mandragora
  6. 65' C. Ansaldi O. Aina
  7. 66' K. Linetty S. Lukić
  8. 77' D. Baselli A. Sanabria
  9. 80' D. Kulusevski F. Bernardeschi
  10. 82' Giorgio Chiellini
  11. 84' T. Rincón J. Brekalo
  12. 86' 0-1 M. Locatelli · F. Chiesa
  13. 89' Kaio Jorge F. Chiesa
  14. FT0-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Savić 6.3
  2. 13R. Rodríguez 6.9
  3. 34O. Aina ▼ 65' 7.3
  4. 3Bremer 7.0
  5. 6D. Zima 7.0
  6. 17W. Singo 6.5
  7. 10S. Lukić ▼ 66' 6.7
  8. 14J. Brekalo ▼ 84' 7.2
  9. 38R. Mandragora 7.2
  10. 4T. Pobega 6.9
  11. 19A. Sanabria ▼ 77' 6.6

Dự bị 12

  1. 15C. Ansaldi ▲ 65' 6.3
  2. 77K. Linetty ▲ 66' 6.5
  3. 8D. Baselli ▲ 77' 6.3
  4. 88T. Rincón ▲ 84' 6.9
  5. 1E. Berisha
  6. 27M. Vojvoda
  7. 25B. Kone
  8. 70M. Warming
  9. 24S. Verdi
  10. 89L. Gemello
  11. 5A. Izzo
  12. 99A. Buongiorno
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.7
  2. 3G. Chiellini 7.2
  3. 6Danilo 7.3
  4. 12Alex Sandro 7.3
  5. 4M. de Ligt 7.3
  6. 25A. Rabiot 6.3
  7. 27M. Locatelli 7.9
  8. 14W. McKennie 6.5
  9. 20F. Bernardeschi ▼ 80' 6.7
  10. 18M. Kean ▼ 46' 6.2
  11. 22F. Chiesa ▼ 89' 6.7

Dự bị 11

  1. 11J. Cuadrado ▲ 46' 7.3
  2. 44D. Kulusevski ▲ 80' 6.2
  3. 21Kaio Jorge ▲ 89'
  4. 2M. De Sciglio
  5. 17L. Pellegrini
  6. 5Arthur
  7. 30R. Bentancur
  8. 23C. Pinsoglio
  9. 36M. Perin
  10. 19L. Bonucci
  11. 24D. Rugani

Thống kê

034
610
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm10
2Trúng đích3
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị0
20Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
2Cứu thua2
399Chuyền bóng450
308Chuyền chính xác356
77%Chính xác chuyền79%

So sánh

44Trận đấu57
59Ghi được90
46Thủng lưới62
1.34Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu