Torino F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Juventus F.C.

Torino F.C. vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 2-2 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 0, hòa 4, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LWWWD Juventus F.C.
  1. 24' 0-1 D. Vlahovic · K. Thuram
  2. HT0-1
  3. 46' C. Casadei G. Gineitis
  4. 54' 0-2 D. Vlahovic · F. Conceicao
  5. 56' C. Adams D. Zapata
  6. 60' C. Casadei · R. Obrador 1-2
  7. 62' J. David D. Vlahovic
  8. 63' N. Nkounkou R. Obrador
  9. 63' A. Njie E. Ilkhan
  10. 63' E. Holm A. Cambiaso
  11. 64' Pierre Kalulu
  12. 69' M. Prati M. Pedersen
  13. 70' F. Miretti F. Conceicao
  14. 70' T. Koopmeiners K. Thuram
  15. 78' E. Zhegrova J. Boga
  16. 84' C. Adams 2-2
  17. 88' Enzo Ebosse
  18. 88' Edon Zhegrova
  19. FT2-2

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari 6.7
  2. 23S. Coco 6.3
  3. 44A. Ismajli 7.0
  4. 77E. Ebosse 6.9
  5. 16M. Pedersen ▼ 69' 6.7
  6. 6E. Ilkhan ▼ 63' 6.5
  7. 66G. Gineitis ▼ 46' 6.9
  8. 33R. Obrador ▼ 63' 6.9
  9. 10N. Vlasic 7.0
  10. 18G. Simeone 6.3
  11. 91D. Zapata ▼ 56' 6.7

Dự bị 14

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 61A. Tameze
  4. 34C. Biraghi
  5. 20V. Lazaro
  6. 17S. Kulenovic
  7. 25N. Nkounkou ▲ 63' 7.2
  8. 4M. Prati ▲ 69' 6.6
  9. 93M. Pellini
  10. 19C. Adams ▲ 56' 6.9
  11. 22C. Casadei ▲ 46' 7.7
  12. 8I. Ilic
  13. 92A. Njie ▲ 63' 6.9
  14. 84T. Gabellini
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 1M. Perin 6.9
  2. 15P. Kalulu 6.3
  3. 4F. Gatti 6.3
  4. 6L. Kelly 6.2
  5. 22W. McKennie 6.3
  6. 5M. Locatelli 7.9
  7. 19K. Thuram ▼ 70' 6.9
  8. 27A. Cambiaso ▼ 63' 7.2
  9. 7F. Conceicao ▼ 70' 6.5
  10. 13J. Boga ▼ 78' 7.0
  11. 9D. Vlahovic ⚽2 ▼ 62' 8.0

Dự bị 13

  1. 16M. Di Gregorio
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 30J. David ▲ 62' 6.0
  4. 21F. Miretti ▲ 70' 6.3
  5. 17V. Adzic
  6. 14A. Milik
  7. 18F. Kostic
  8. 8T. Koopmeiners ▲ 70' 6.2
  9. 20L. Openda
  10. 11E. Zhegrova ▲ 78' 6.5
  11. 2E. Holm ▲ 63' 6.2
  12. 32J. Cabal
  13. 10K. Yildiz

Thống kê

016
620
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm17
5Trúng đích4
3Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
6Phạt góc6
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
327Chuyền bóng440
258Chuyền chính xác373
79%Chính xác chuyền85%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu53
55Ghi được88
72Thủng lưới58
1.22Bàn thắng mỗi trận1.66
14Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu