Juventus F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

Juventus F.C. vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 2, hòa 4, Torino F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WLLLW Torino F.C.
  1. 21' Raoul Bellanova
  2. HT0-0
  3. 46' A. Milik F. Miretti
  4. 47' F. Gatti 1-0
  5. 51' Federico Gatti
  6. 62' A. Milik · F. Kostić 2-0
  7. 71' Federico Gatti
  8. 71' A. Sanabria D. Seck
  9. 76' A. Cambiaso F. Kostić
  10. 84' M. Vojvoda R. Rodríguez
  11. 84' G. Gineitis V. Lazaro
  12. 84' P. Pellegri I. Ilić
  13. 86' K. Yıldız M. Kean
  14. FT2-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.5
  2. 4F. Gatti 7.9
  3. 3Bremer 7.0
  4. 6Danilo 7.7
  5. 22T. Weah 7.3
  6. 16W. McKennie 6.6
  7. 5M. Locatelli 7.0
  8. 25A. Rabiot 7.3
  9. 11F. Kostić ▼ 76' 7.9
  10. 18M. Kean ▼ 86' 6.2
  11. 20F. Miretti ▼ 46' 6.6

Dự bị 10

  1. 14A. Milik ▲ 46' 7.5
  2. 27A. Cambiaso ▲ 76' 6.3
  3. 15K. Yıldız ▲ 86' 6.7
  4. 13D. Huijsen
  5. 23C. Pinsoglio
  6. 24D. Rugani
  7. 36M. Perin
  8. 21N. Fagioli
  9. 41H. Nicolussi
  10. 17S. Iling-Junior
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 6.5
  2. 61A. Tameze 7.0
  3. 3P. Schuurs 7.0
  4. 13R. Rodríguez ▼ 84' 7.2
  5. 19R. Bellanova 7.3
  6. 28S. Ricci 6.7
  7. 8I. Ilić ▼ 84' 6.9
  8. 20V. Lazaro ▼ 84' 6.2
  9. 23D. Seck ▼ 71' 6.3
  10. 16N. Vlašić 7.2
  11. 91D. Zapata 6.9

Dự bị 12

  1. 9A. Sanabria ▲ 71' 6.9
  2. 27M. Vojvoda ▲ 84' 7.0
  3. 66G. Gineitis ▲ 84' 6.7
  4. 11P. Pellegri ▲ 84' 6.5
  5. 6D. Zima
  6. 7Y. Karamoh
  7. 94A. N'Guessan
  8. 1L. Gemello
  9. 15S. Sazonov
  10. 71M. Popa
  11. 77K. Linetty
  12. 84J. Antolini

Thống kê

017
310
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm10
6Trúng đích1
4Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
7Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
427Chuyền bóng427
349Chuyền chính xác352
82%Chính xác chuyền82%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu44
73Ghi được44
37Thủng lưới42
1.59Bàn thắng mỗi trận1
21Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn16
44Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu