Juventus F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Torino F.C.

Juventus F.C. vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 2, hòa 4, Torino F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WLLLW Torino F.C.
  1. 18' T. Weah 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' G. Gineitis I. Ilić
  4. 57' Valentino Lazaro
  5. 59' Sebastian Walukiewicz
  6. 64' M. Vojvoda S. Walukiewicz
  7. 64' A. Njie S. Ricci
  8. 73' Francisco Conceição D. Vlahović
  9. 75' B. Sosa M. Pedersen
  10. 80' Saul Coco
  11. 82' Y. Karamoh V. Lazaro
  12. 84' K. Yıldız · Francisco Conceição 2-0
  13. 86' W. McKennie K. Yıldız
  14. 87' Danilo N. Savona
  15. 90'+1 Teun Koopmeiners
  16. FT2-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 1M. Perin 7.2
  2. 37N. Savona ▼ 87' 6.6
  3. 4F. Gatti 7.2
  4. 15P. Kalulu 7.5
  5. 27A. Cambiaso 7.9
  6. 5M. Locatelli 7.3
  7. 19K. Thuram 7.2
  8. 22T. Weah 7.5
  9. 8T. Koopmeiners 7.0
  10. 10K. Yıldız ▼ 86' 7.7
  11. 9D. Vlahović ▼ 73' 6.6

Dự bị 8

  1. 7Francisco Conceição ▲ 73' 7.2
  2. 16W. McKennie ▲ 86' 6.7
  3. 6Danilo ▲ 87'
  4. 51S. Mbangula
  5. 29M. Di Gregorio
  6. 21N. Fagioli
  7. 23C. Pinsoglio
  8. 32J. Cabal
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 7.0
  2. 4S. Walukiewicz ▼ 64' 6.3
  3. 23Saúl Coco 6.9
  4. 5A. Masina 6.9
  5. 16M. Pedersen ▼ 75' 6.2
  6. 77K. Linetty 6.7
  7. 28S. Ricci ▼ 64' 6.9
  8. 8I. Ilić ▼ 46' 6.3
  9. 20V. Lazaro ▼ 82' 6.9
  10. 10N. Vlašić 6.9
  11. 9A. Sanabria 6.6

Dự bị 13

  1. 66G. Gineitis ▲ 46' 6.6
  2. 27M. Vojvoda ▲ 64' 6.9
  3. 92A. Njie ▲ 64' 6.7
  4. 24B. Sosa ▲ 75' 6.3
  5. 7Y. Karamoh ▲ 82' 6.3
  6. 86T. Gabellini
  7. 72A. Ciammaglichella
  8. 13G. Maripán
  9. 61A. Tamèze
  10. 21A. Dembélé
  11. 1A. Paleari
  12. 17A. Donnarumma
  13. 80C. Bianay Balcot

Thống kê

015
530
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm6
4Trúng đích1
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
5Phạt góc5
0Việt vị1
7Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-0.36Bàn thắng ngăn chặn-0.36
476Chuyền bóng389
416Chuyền chính xác320
87%Chính xác chuyền82%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu43
82Ghi được46
56Thủng lưới49
1.49Bàn thắng mỗi trận1.07
22Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn13
47Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu