Juventus F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Udinese Calcio

Juventus F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 3-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 9, hòa 0, Udinese Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. 3' Saba Goglichidze
  2. 5' D. Vlahovic11m 1-0
  3. 38' A. Buksa K. Davis
  4. 45'+3 Jakub Piotrowski
  5. 45' 1-1 N. Zaniolo
  6. HT1-1
  7. 58' S. Lovric J. Piotrowski
  8. 58' V. Bayo N. Zaniolo
  9. 67' F. Gatti · A. Cambiaso 2-1
  10. 74' A. Zanoli K. Ehizibue
  11. 74' L. Miller A. Atta
  12. 77' J. David L. Openda
  13. 79' Sandi Lovrić
  14. 82' Lennon Miller
  15. 88' D. Rugani F. Kostic
  16. 89' T. Koopmeiners D. Vlahovic
  17. 90' Michele Di Gregorio
  18. 90'+4 Kenan Yıldız
  19. 90' K. Yildiz11m 3-1
  20. FT3-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Igor Tudor
  1. 16M. Di Gregorio 6.7
  2. 15P. Kalulu 6.3
  3. 4F. Gatti 7.6
  4. 6L. Kelly 7.2
  5. 5M. Locatelli 7.6
  6. 27A. Cambiaso 7.9
  7. 22W. McKennie 6.3
  8. 10K. Yildiz 7.6
  9. 18F. Kostic ▼ 88' 7.9
  10. 20L. Openda ▼ 77' 5.9
  11. 9D. Vlahovic ▼ 89' 7.9

Dự bị 11

  1. 1M. Perin
  2. 45S. Mangiapoco
  3. 7F. Conceicao
  4. 8T. Koopmeiners ▲ 89' 6.2
  5. 11E. Zhegrova
  6. 17V. Adzic
  7. 21F. Miretti
  8. 24D. Rugani ▲ 88' 6.6
  9. 25Joao Mario
  10. 30J. David ▲ 77' 6.3
  11. 44Pedro Felipe
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Kosta Runjaić
  1. 40M. Okoye 8.3
  2. 2S. Goglichidze 5.0
  3. 27C. Kabasele 6.2
  4. 28O. Solet 7.7
  5. 19K. Ehizibue ▼ 74' 6.7
  6. 24J. Piotrowski ▼ 58' 6.3
  7. 8J. Karlstrom 6.3
  8. 14A. Atta ▼ 74' 6.6
  9. 11H. Kamara 6.6
  10. 10N. Zaniolo ▼ 58' 7.7
  11. 9K. Davis ▼ 38' 6.6

Dự bị 14

  1. 90R. Sava
  2. 93D. Padelli
  3. 13N. Bertola
  4. 16M. Palma
  5. 33J. Zemura
  6. 59A. Zanoli ▲ 74' 6.7
  7. 77R. Modesto
  8. 4S. Lovric ▲ 58' 6.2
  9. 6O. Zarraga
  10. 32J. Ekkelenkamp
  11. 38L. Miller ▲ 74' 6.3
  12. 7I. Gueye
  13. 15V. Bayo ▲ 58' 6.3
  14. 18A. Buksa ▲ 38' 6.7

Thống kê

018
440
57%Kiểm soát bóng43%
25Dứt điểm8
11Trúng đích2
7Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn3
8Phạt góc4
2Việt vị0
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
1Cứu thua9
0.67Bàn thắng ngăn chặn0.67
443Chuyền bóng345
376Chuyền chính xác277
85%Chính xác chuyền80%
3.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu44
88Ghi được57
58Thủng lưới53
1.66Bàn thắng mỗi trận1.3
20Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn19
57Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu