Udinese Calcio
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Juventus F.C.

Udinese Calcio vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-3 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 0, Juventus F.C. thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LWWWD Juventus F.C.
  1. 2' 0-1 F. Chiesa · D. Vlahović
  2. 20' 0-2 D. Vlahović11m
  3. 27' Alex Sandro
  4. 31' Christian Kabasele
  5. 35' Danilo
  6. 45'+3 0-3 A. Rabiot · A. Cambiaso
  7. HT0-3
  8. 46' J. Zemura H. Kamara
  9. 46' L. Samardžić Oier Zarraga
  10. 46' W. McKennie T. Weah
  11. 46' N. Fagioli F. Miretti
  12. 57' João Ferreira F. Ebosele
  13. 66' I. Success F. Thauvin
  14. 70' S. Iling-Junior A. Cambiaso
  15. 74' L. Lucca Beto
  16. 77' A. Milik F. Chiesa
  17. 85' K. Yıldız D. Vlahović
  18. 90'+5 Manuel Locatelli
  19. FT0-3

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Sottil
  1. 1M. Silvestri 5.6
  2. 18N. Pérez 6.6
  3. 29J. Bijol 6.5
  4. 27C. Kabasele 6.5
  5. 2F. Ebosele ▼ 57' 6.3
  6. 6Oier Zarraga ▼ 46' 6.0
  7. 11Walace 6.3
  8. 4S. Lovrić 6.9
  9. 12H. Kamara ▼ 46' 6.5
  10. 26F. Thauvin ▼ 66' 6.9
  11. 9Beto ▼ 74' 6.9

Dự bị 15

  1. 33J. Zemura ▲ 46' 6.2
  2. 24L. Samardžić ▲ 46' 7.2
  3. 13João Ferreira ▲ 57' 6.5
  4. 7I. Success ▲ 66' 6.5
  5. 17L. Lucca ▲ 74' 6.9
  6. 8Domingos Quina
  7. 79D. Pejičić
  8. 5A. Guessand
  9. 21E. Camara
  10. 83S. Nwachukwu
  11. 14J. Abankwah
  12. 20Vivaldo Semedo
  13. 15M. Aké
  14. 72J. Malusà
  15. 99E. Piana
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 8.2
  2. 6Danilo 7.2
  3. 3Bremer 6.9
  4. 12Alex Sandro 7.0
  5. 22T. Weah ▼ 46' 6.9
  6. 20F. Miretti ▼ 46' 6.9
  7. 5M. Locatelli 7.2
  8. 25A. Rabiot 8.2
  9. 27A. Cambiaso ▼ 70' 7.9
  10. 9D. Vlahović ▼ 85' 7.9
  11. 7F. Chiesa ▼ 77' 7.3

Dự bị 14

  1. 16W. McKennie ▲ 46' 7.3
  2. 21N. Fagioli ▲ 46' 6.7
  3. 17S. Iling-Junior ▲ 70' 6.9
  4. 14A. Milik ▲ 77' 6.5
  5. 15K. Yıldız ▲ 85' 6.9
  6. 30M. Soulé
  7. 10P. Pogba
  8. 13D. Huijsen
  9. 41H. Nicolussi
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 36M. Perin
  12. 24D. Rugani
  13. 11F. Kostić
  14. 4F. Gatti

Thống kê

017
330
48%Kiểm soát bóng52%
18Dứt điểm9
5Trúng đích4
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
12Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
7Phạt góc3
3Việt vị4
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
1Cứu thua5
429Chuyền bóng476
378Chuyền chính xác392
88%Chính xác chuyền82%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu46
56Ghi được73
62Thủng lưới37
1.19Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu