Juventus F.C. vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 0-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 9, hòa 0, Udinese Calcio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- WDWWL Udinese Calcio
- 10' Kingsley Ehizibue
- 25' 0-1 L. Gianetti
- 38' Bremer
- HT0-1
- 61' ▲ K. Yıldız ▼ T. Weah
- 65' ▲ João Ferreira ▼ K. Ehizibue
- 66' ▲ F. Ebosele ▼ J. Zemura
- 74' Federico Gatti
- 77' ▲ S. Iling-Junior ▼ F. Chiesa
- 77' ▲ H. Nicolussi ▼ M. Locatelli
- 77' ▲ Brenner ▼ F. Thauvin
- 77' ▲ I. Success ▼ L. Lucca
- 82' Walace
- 84' ▲ L. Cerri ▼ A. Cambiaso
- 89' Isaac Success
- 90'+2 Hans Nicolussi Caviglia
- FT0-1
Đội hình
- 1W. Szczęsny 6.5
- 4F. Gatti 7.0
- 3Bremer 7.5
- 12Alex Sandro 6.9
- 22T. Weah ▼ 61' 6.6
- 16W. McKennie 6.6
- 5M. Locatelli ▼ 77' 7.7
- 25A. Rabiot 7.2
- 27A. Cambiaso ▼ 84' 6.9
- 7F. Chiesa ▼ 77' 7.7
- 14A. Milik 6.5
Dự bị 12
- 15K. Yıldız ▲ 61' 6.9
- 17S. Iling-Junior ▲ 77' 6.2
- 41H. Nicolussi ▲ 77' 7.2
- 45L. Cerri ▲ 84' 6.3
- 33Tiago Djaló
- 26C. Alcaraz
- 20F. Miretti
- 47J. Nonge Boende
- 11F. Kostić
- 24D. Rugani
- 49S. Scaglia
- 23C. Pinsoglio
- 40M. Okoye 8.3
- 18N. Pérez 7.3
- 30L. Gianetti ⚽ 7.7
- 31T. Kristensen 7.2
- 19K. Ehizibue ▼ 65' 7.3
- 4S. Lovrić 6.9
- 11Walace 6.6
- 24L. Samardžić 6.9
- 33J. Zemura ▼ 66' 6.9
- 26F. Thauvin ▼ 77' 6.6
- 17L. Lucca ▼ 77' 6.6
Dự bị 12
- 13João Ferreira ▲ 65' 7.3
- 2F. Ebosele ▲ 66' 6.6
- 22Brenner ▲ 77' 6.9
- 7I. Success ▲ 77' 6.3
- 32M. Payero
- 27C. Kabasele
- 6Oier Zarraga
- 93D. Padelli
- 9K. Davis
- 16A. Tikvić
- 1M. Silvestri
- 12H. Kamara
Thống kê
03⚑8
⚑430
71%Kiểm soát bóng29%
14Dứt điểm8
6Trúng đích1
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
8Phạt góc4
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
0Cứu thua6
548Chuyền bóng233
476Chuyền chính xác166
87%Chính xác chuyền71%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu47
73Ghi được56
37Thủng lưới62
1.59Bàn thắng mỗi trận1.19
21Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn20
44Hiệp hai29