Udinese Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Juventus F.C.

Udinese Calcio vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 0, Juventus F.C. thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
M. Guida
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LWWWD Juventus F.C.
  1. 39' Federico Gatti
  2. HT0-0
  3. 46' S. Iling-Junior F. Kostić
  4. 48' T. Arslan Walace
  5. 59' N. Cocetta J. Abankwah
  6. 62' Á. Di María F. Miretti
  7. 68' 0-1 F. Chiesa · M. Locatelli
  8. 78' L. Paredes F. Chiesa
  9. 79' I. Nestorovski Beto
  10. 79' M. Kean A. Milik
  11. 80' Vivaldo Semedo F. Thauvin
  12. 80' Leonardo Buta A. Guessand
  13. 88' Tolgay Arslan
  14. 88' Leandro Paredes
  15. 89' Ilija Nestorovski
  16. 90'+4 D. Rugani L. Bonucci
  17. FT0-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Sottil
  1. 1M. Silvestri 7.3
  2. 14J. Abankwah ▼ 59' 7.0
  3. 18N. Pérez 7.2
  4. 67A. Guessand ▼ 80' 6.7
  5. 37R. Pereyra 6.0
  6. 24L. Samardžić 6.6
  7. 11Walace ▼ 48' 7.0
  8. 13D. Udogie 6.9
  9. 26F. Thauvin ▼ 80' 7.3
  10. 4S. Lovrić 7.5
  11. 9Beto ▼ 79' 6.5

Dự bị 11

  1. 5T. Arslan ▲ 48' 6.7
  2. 72N. Cocetta ▲ 59' 6.3
  3. 30I. Nestorovski ▲ 79' 6.9
  4. 39Vivaldo Semedo ▲ 80' 6.3
  5. 15Leonardo Buta ▲ 80' 6.6
  6. 74D. Russo
  7. 99E. Piana
  8. 76R. Castagnaviz
  9. 73A. Centis
  10. 20D. Padelli
  11. 75M. Bassi
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.6
  2. 15F. Gatti 7.6
  3. 19L. Bonucci ▼ 90' 7.2
  4. 6Danilo 7.9
  5. 11J. Cuadrado 7.3
  6. 25A. Rabiot 6.9
  7. 5M. Locatelli 7.0
  8. 17F. Kostić ▼ 46' 7.2
  9. 7F. Chiesa ▼ 78' 7.7
  10. 20F. Miretti ▼ 62' 6.9
  11. 14A. Milik ▼ 79' 6.9

Dự bị 11

  1. 43S. Iling-Junior ▲ 46' 6.9
  2. 22Á. Di María ▲ 62' 6.9
  3. 32L. Paredes ▲ 78' 6.2
  4. 18M. Kean ▲ 79' 6.6
  5. 24D. Rugani ▲ 90'
  6. 51A. Riccio
  7. 12Alex Sandro
  8. 23C. Pinsoglio
  9. 57A. Sersanti
  10. 36M. Perin
  11. 42T. Barbieri

Thống kê

026
1420
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm20
3Trúng đích5
7Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm15
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
6Phạt góc14
0Việt vị1
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
352Chuyền bóng477
300Chuyền chính xác422
85%Chính xác chuyền88%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

51Trận đấu62
71Ghi được88
70Thủng lưới59
1.39Bàn thắng mỗi trận1.42
12Giữ sạch lưới28
29Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu