Juventus F.C. vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 9, hòa 0, Udinese Calcio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Trọng tài
- A. Giua
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- WDWWL Udinese Calcio
- 19' P. Dybala 1-0
- 23' Arthur
- 34' Brandon Soppy
- HT1-0
- 46' ▲ M. Locatelli ▼ Arthur
- 46' ▲ F. Bernardeschi ▼ D. Kulusevski
- 57' ▲ M. De Sciglio ▼ L. Pellegrini
- 64' ▲ Álvaro Morata ▼ M. Kean
- 66' ▲ I. Pussetto ▼ Deulofeu
- 77' Marvin Zeegelaar
- 79' W. McKennie · M. De Sciglio 2-0
- 81' ▲ M. Jajalo ▼ Walace
- 81' ▲ I. Success ▼ B. Soppy
- 82' ▲ A. Rabiot ▼ R. Bentancur
- 85' ▲ L. Samardžić ▼ T. Arslan
- FT2-0
Đội hình
- 1W. Szczęsny 7.5
- 24D. Rugani 7.2
- 4M. de Ligt 7.2
- 17L. Pellegrini ▼ 57' 6.7
- 11J. Cuadrado 7.6
- 5Arthur ▼ 46' 6.6
- 30R. Bentancur ▼ 82' 7.5
- 14W. McKennie ⚽ 7.2
- 44D. Kulusevski ▼ 46' 6.9
- 10P. Dybala ⚽ 7.9
- 18M. Kean ▼ 64' 6.6
Dự bị 11
- 27M. Locatelli ▲ 46' 7.0
- 20F. Bernardeschi ▲ 46' 6.9
- 2M. De Sciglio ▲ 57' 7.9
- 9Álvaro Morata ▲ 64' 6.5
- 25A. Rabiot ▲ 82' 6.3
- 3G. Chiellini
- 23C. Pinsoglio
- 36M. Perin
- 12Alex Sandro
- 45K. De Winter
- 21Kaio Jorge
- 20D. Padelli 6.2
- 4M. Zeegelaar 6.5
- 17B. Nuytinck 6.7
- 2N. Pérez 6.9
- 93B. Soppy ▼ 81' 6.2
- 13D. Udogie 7.3
- 5T. Arslan ▼ 85' 7.0
- 11Walace ▼ 81' 6.9
- 6J. Makengo 6.5
- 10Deulofeu ▼ 66' 6.9
- 9Beto 7.2
Dự bị 12
- 23I. Pussetto ▲ 66' 6.9
- 8M. Jajalo ▲ 81' 6.6
- 7I. Success ▲ 81' 7.2
- 24L. Samardžić ▲ 85' 6.9
- 70R. Castagnaviz
- 66E. Piana
- 71M. Damiani
- 75R. Pinzi
- 69S. Ianesi
- 72N. Cocetta
- 30I. Nestorovski
- 29A. Santurro
Thống kê
01⚑7
⚑620
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm16
4Trúng đích3
6Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn5
7Phạt góc6
1Việt vị0
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
671Chuyền bóng328
592Chuyền chính xác264
88%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
57Trận đấu49
90Ghi được88
62Thủng lưới72
1.58Bàn thắng mỗi trận1.8
19Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn30
44Hiệp hai35