Udinese Calcio
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Juventus F.C.

Udinese Calcio vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-2 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 0, Juventus F.C. thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LWWWD Juventus F.C.
  1. 19' 0-1 M. Okoyephản lưới
  2. 37' 0-2 N. Savona
  3. HT0-2
  4. 46' Oier Zarraga S. Lovrić
  5. 46' E. Ebosse C. Kabasele
  6. 48' Jaka Bijol
  7. 58' Manuel Locatelli
  8. 67' H. Kamara J. Zemura
  9. 68' L. Lucca F. Thauvin
  10. 70' Francisco Conceição D. Vlahović
  11. 70' W. McKennie K. Thuram
  12. 80' J. Cabal N. Savona
  13. 81' Danilo A. Cambiaso
  14. 84' Keinan Davis
  15. 87' Rui Modesto K. Ehizibue
  16. 87' S. Mbangula T. Weah
  17. 90'+1 Federico Gatti
  18. FT0-2

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 7.0
  2. 27C. Kabasele ▼ 46' 6.2
  3. 29J. Bijol 6.2
  4. 30L. Giannetti 6.2
  5. 19K. Ehizibue ▼ 87' 6.3
  6. 8S. Lovrić ▼ 46' 6.3
  7. 25J. Karlström 6.3
  8. 5M. Payero 6.9
  9. 33J. Zemura ▼ 67' 6.3
  10. 9K. Davis 6.9
  11. 10F. Thauvin ▼ 68' 6.6

Dự bị 13

  1. 6Oier Zarraga ▲ 46' 6.6
  2. 23E. Ebosse ▲ 46' 6.9
  3. 11H. Kamara ▲ 67' 7.2
  4. 17L. Lucca ▲ 68' 7.0
  5. 77Rui Modesto ▲ 87'
  6. 99D. Pizarro
  7. 22Brenner
  8. 93D. Padelli
  9. 4J. Abankwah
  10. 90R. Sava
  11. 32J. Ekkelenkamp
  12. 21Iker Bravo
  13. 16M. Palma
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 29M. Di Gregorio 7.7
  2. 37N. Savona ▼ 80' 7.9
  3. 4F. Gatti 7.7
  4. 15P. Kalulu 7.3
  5. 27A. Cambiaso ▼ 81' 7.2
  6. 5M. Locatelli 7.3
  7. 19K. Thuram ▼ 70' 8.0
  8. 22T. Weah ▼ 87' 6.6
  9. 8T. Koopmeiners 6.7
  10. 10K. Yıldız 7.3
  11. 9D. Vlahović ▼ 70' 6.6

Dự bị 11

  1. 7Francisco Conceição ▲ 70' 6.2
  2. 16W. McKennie ▲ 70' 6.7
  3. 32J. Cabal ▲ 80' 6.7
  4. 6Danilo ▲ 81' 6.9
  5. 51S. Mbangula ▲ 87'
  6. 21N. Fagioli
  7. 1M. Perin
  8. 41Javier Gil
  9. 23C. Pinsoglio
  10. 17V. Adžić
  11. 40J. Rouhi

Thống kê

0210
320
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm11
2Trúng đích5
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
10Phạt góc3
1Việt vị3
12Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
318Chuyền bóng537
264Chuyền chính xác472
83%Chính xác chuyền88%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu55
58Ghi được82
67Thủng lưới56
1.23Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu