U.S. Lecce vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 3, Juventus F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- LWWWD Juventus F.C.
- 19' Lassana Coulibaly
- 39' Andrea Cambiaso
- HT0-0
- 63' ▲ J. Rouhi ▼ F. Gatti
- 63' ▲ N. Fagioli ▼ K. Thuram
- 67' Danilo
- 68' 0-1 A. Cambiaso · T. Koopmeiners
- 73' Nicolò Fagioli
- 75' ▲ M. Kaba ▼ Y. Ramadani
- 75' ▲ A. Rebić ▼ Tete Morente
- 75' ▲ S. Mbangula ▼ K. Yıldız
- 81' ▲ R. Oudin ▼ H. Rafia
- 82' Teun Koopmeiners
- 84' ▲ S. Pierotti ▼ A. Gallo
- 84' ▲ D. Pugno ▼ Francisco Conceição
- 90'+3 A. Rebić · N. Krstović 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 30W. Falcone 7.0
- 12F. Guilbert 6.6
- 4Kialonda Gaspar 6.9
- 6F. Baschirotto 7.3
- 25A. Gallo ▼ 84' 6.9
- 29L. Coulibaly 7.2
- 20Y. Ramadani ▼ 75' 6.3
- 13P. Dorgu 7.2
- 8H. Rafia ▼ 81' 6.3
- 7Tete Morente ▼ 75' 6.9
- 9N. Krstović ⇢ 7.9
Dự bị 15
- 77M. Kaba ▲ 75' 6.3
- 3A. Rebić ⚽ ▲ 75' 7.7
- 10R. Oudin ▲ 81' 6.6
- 50S. Pierotti ▲ 84' 6.5
- 36F. Marchwiński
- 98A. Borbei
- 27E. McJannet
- 32J. Samooja
- 2A. Pelmard
- 1C. Früchtl
- 14Þ. Helgason
- 19G. Jean
- 40L. Hasa
- 11N. Sansone
- 5M. Berisha
- 1M. Perin 7.7
- 6Danilo 6.9
- 4F. Gatti ▼ 63' 6.6
- 15P. Kalulu 7.3
- 27A. Cambiaso ⚽ 7.2
- 5M. Locatelli 7.5
- 19K. Thuram ▼ 63' 6.6
- 7Francisco Conceição ▼ 84' 7.3
- 8T. Koopmeiners ⇢ 7.3
- 10K. Yıldız ▼ 75' 6.9
- 22T. Weah 6.3
Dự bị 10
- 40J. Rouhi ▲ 63' 6.2
- 21N. Fagioli ▲ 63' 6.2
- 51S. Mbangula ▲ 75' 6.9
- 44D. Pugno ▲ 84' 6.5
- 45C. Papadopoulos
- 23C. Pinsoglio
- 42A. Montero
- 43A. Owusu
- 46F. Pagnucco
- 29M. Di Gregorio
Thống kê
01⚑2
⚑740
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm14
6Trúng đích3
2Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn9
2Phạt góc7
1Việt vị1
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
2Cứu thua5
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
357Chuyền bóng588
306Chuyền chính xác527
86%Chính xác chuyền90%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu55
36Ghi được82
68Thủng lưới56
0.82Bàn thắng mỗi trận1.49
10Giữ sạch lưới22
20Trên 2.5 bàn25
19Hiệp hai47