Juventus F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Lecce

Juventus F.C. vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 2, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WLWLL U.S. Lecce
  1. 32' D. Veiga M. Perez
  2. 45' 0-1 L. Banda
  3. HT0-1
  4. 46' E. Zhegrova F. Conceicao
  5. 49' W. McKennie 1-1
  6. 61' Youssef Maleh
  7. 63' Jonathan David
  8. 68' C. Ndaba S. Pierotti
  9. 68' N. Stulic F. Camarda
  10. 69' T. Koopmeiners K. Thuram
  11. 69' F. Kostic A. Cambiaso
  12. 70' Danilo Veiga
  13. 77' L. Openda M. Locatelli
  14. 81' T. J. Helgason L. Banda
  15. 83' V. Adzic W. McKennie
  16. 90'+5 Wladimiro Falcone
  17. FT1-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Massimo Brambilla
  1. 16M. Di Gregorio 6.5
  2. 15P. Kalulu 6.6
  3. 3Bremer 6.9
  4. 6L. Kelly 7.2
  5. 27A. Cambiaso ▼ 69' 6.3
  6. 5M. Locatelli ▼ 77' 7.9
  7. 19K. Thuram ▼ 69' 6.9
  8. 7F. Conceicao ▼ 46' 6.9
  9. 22W. McKennie ▼ 83' 7.3
  10. 10K. Yildiz 8.3
  11. 30J. David 4.9

Dự bị 12

  1. 1M. Perin
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 8T. Koopmeiners ▲ 69' 6.6
  4. 11E. Zhegrova ▲ 46' 6.9
  5. 17V. Adzic ▲ 83' 6.7
  6. 18F. Kostic ▲ 69' 6.6
  7. 20L. Openda ▲ 77' 6.2
  8. 21F. Miretti
  9. 25Joao Mario
  10. 32J. Cabal
  11. 40J. Rouhi
  12. 44Pedro Felipe
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.5
  2. 13M. Perez ▼ 32' 7.0
  3. 4K. Gaspar 7.5
  4. 44Tiago Gabriel 7.3
  5. 25A. Gallo 7.2
  6. 77M. Kaba 6.9
  7. 20Y. Ramadani 6.5
  8. 93Y. Maleh 7.0
  9. 50S. Pierotti ▼ 68' 6.5
  10. 22F. Camarda ▼ 68' 6.2
  11. 19L. Banda ▼ 81' 7.6

Dự bị 13

  1. 32J. Samooja
  2. 95D. Bleve
  3. 3C. Ndaba ▲ 68' 7.0
  4. 5J. Siebert
  5. 6A. Sala
  6. 9N. Stulic ▲ 68' 6.7
  7. 11K. Ndri
  8. 14T. J. Helgason ▲ 81' 6.9
  9. 17D. Veiga ▲ 32' 6.3
  10. 18G. Jean
  11. 21C. Kouassi
  12. 28O. Gorter
  13. 36F. Marchwinski

Thống kê

0010
130
72%Kiểm soát bóng28%
25Dứt điểm6
5Trúng đích1
8Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm1
9Sút ngoài vòng cấm5
12Bị chặn2
10Phạt góc1
4Việt vị0
6Phạm lỗi7
0Thẻ vàng3
0Cứu thua4
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
675Chuyền bóng276
600Chuyền chính xác208
89%Chính xác chuyền75%
2.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu43
88Ghi được35
58Thủng lưới56
1.66Bàn thắng mỗi trận0.81
20Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn17
57Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu