Juventus F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

Juventus F.C. vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 2, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WLWLL U.S. Lecce
  1. 30' Ylber Ramadani
  2. HT0-0
  3. 57' A. Milik · A. Rabiot 1-0
  4. 63' V. Gendrey L. Venuti
  5. 63' N. Sansone Gabriel Strefezza
  6. 63' H. Rafia R. Oudin
  7. 69' Hamza Rafia
  8. 69' M. Kaba Y. Ramadani
  9. 72' F. Gatti D. Rugani
  10. 72' F. Kostić A. Cambiaso
  11. 76' Federico Chiesa
  12. 78' D. Vlahović A. Milik
  13. 82' R. Piccoli A. Blin
  14. 85' Mohamed Kaba
  15. 87' F. Miretti N. Fagioli
  16. 87' T. Weah W. McKennie
  17. 90'+1 Adrien Rabiot
  18. 90'+3 Mohamed Kaba
  19. 90' Nikola Krstović
  20. 90'+3 Mohamed Kaba
  21. FT1-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 6.9
  2. 24D. Rugani ▼ 72' 6.9
  3. 3Bremer 6.6
  4. 6Danilo 7.7
  5. 16W. McKennie ▼ 87' 7.2
  6. 21N. Fagioli ▼ 87' 7.3
  7. 5M. Locatelli 7.2
  8. 25A. Rabiot 8.2
  9. 27A. Cambiaso ▼ 72' 6.9
  10. 14A. Milik ▼ 78' 8.2
  11. 7F. Chiesa 6.9

Dự bị 11

  1. 4F. Gatti ▲ 72' 6.6
  2. 11F. Kostić ▲ 72' 6.7
  3. 9D. Vlahović ▲ 78' 6.3
  4. 20F. Miretti ▲ 87' 6.9
  5. 22T. Weah ▲ 87' 6.7
  6. 15K. Yıldız
  7. 13D. Huijsen
  8. 17S. Iling-Junior
  9. 41H. Nicolussi
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 36M. Perin
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 30W. Falcone 7.2
  2. 12L. Venuti ▼ 63' 7.2
  3. 5M. Pongračić 7.2
  4. 6F. Baschirotto 6.9
  5. 13P. Dorgu 7.0
  6. 29A. Blin ▼ 82' 6.6
  7. 20Y. Ramadani ▼ 69' 6.2
  8. 10R. Oudin ▼ 63' 6.6
  9. 7P. Almqvist 6.5
  10. 9N. Krstović 6.9
  11. 27Gabriel Strefezza ▼ 63' 6.7

Dự bị 15

  1. 17V. Gendrey ▲ 63' 6.9
  2. 11N. Sansone ▲ 63' 6.5
  3. 8H. Rafia ▲ 63' 6.3
  4. 77M. Kaba ▲ 69' 6.0
  5. 91R. Piccoli ▲ 82' 6.3
  6. 16Joan Gonzàlez
  7. 24J. Corfitzen
  8. 59A. Touba
  9. 19M. Listkowski
  10. 18M. Berisha
  11. 25A. Gallo
  12. 45R. Burnete
  13. 21F. Brancolini
  14. 83D. Samek
  15. 23G. Faticanti

Thống kê

025
151
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm2
5Trúng đích0
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
5Phạt góc1
0Việt vị1
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
452Chuyền bóng444
380Chuyền chính xác372
84%Chính xác chuyền84%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu44
73Ghi được54
37Thủng lưới60
1.59Bàn thắng mỗi trận1.23
21Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn18
44Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu