U.S. Lecce
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Juventus F.C.

U.S. Lecce vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-3 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 2, Juventus F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
LWWWD Juventus F.C.
  1. 23' Weston McKennie
  2. HT0-0
  3. 57' T. Weah F. Miretti
  4. 59' 0-1 D. Vlahović · A. Cambiaso
  5. 60' A. Blin Joan Gonzàlez
  6. 65' S. Pierotti R. Oudin
  7. 65' P. Dorgu A. Gallo
  8. 68' 0-2 D. Vlahović · W. McKennie
  9. 72' R. Piccoli N. Krstović
  10. 72' N. Sansone P. Almqvist
  11. 74' S. Iling-Junior F. Kostić
  12. 74' A. Milik K. Yıldız
  13. 81' Alex Sandro A. Cambiaso
  14. 85' 0-3 Bremer · S. Iling-Junior
  15. 89' Mohamed Kaba
  16. FT0-3

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: R. D'Aversa
  1. 30W. Falcone 6.2
  2. 17V. Gendrey 6.6
  3. 5M. Pongračić 6.9
  4. 6F. Baschirotto 6.2
  5. 25A. Gallo ▼ 65' 6.9
  6. 20Y. Ramadani 6.9
  7. 7P. Almqvist ▼ 72' 6.5
  8. 77M. Kaba 7.0
  9. 16Joan Gonzàlez ▼ 60' 6.9
  10. 10R. Oudin ▼ 65' 6.9
  11. 9N. Krstović ▼ 72' 7.5

Dự bị 10

  1. 29A. Blin ▲ 60' 6.5
  2. 50S. Pierotti ▲ 65' 6.3
  3. 13P. Dorgu ▲ 65' 6.6
  4. 91R. Piccoli ▲ 72' 6.5
  5. 11N. Sansone ▲ 72' 6.7
  6. 18M. Berisha
  7. 21F. Brancolini
  8. 12L. Venuti
  9. 40J. Samooja
  10. 27Gabriel Strefezza
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.5
  2. 4F. Gatti 7.5
  3. 3Bremer 8.2
  4. 6Danilo 7.7
  5. 27A. Cambiaso ▼ 81' 6.9
  6. 16W. McKennie 6.9
  7. 5M. Locatelli 6.9
  8. 20F. Miretti ▼ 57' 6.6
  9. 11F. Kostić ▼ 74' 7.5
  10. 9D. Vlahović ⚽2 9.3
  11. 15K. Yıldız ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 22T. Weah ▲ 57' 6.3
  2. 17S. Iling-Junior ▲ 74' 7.2
  3. 14A. Milik ▲ 74' 6.6
  4. 12Alex Sandro ▲ 81' 7.2
  5. 41H. Nicolussi
  6. 36M. Perin
  7. 24D. Rugani
  8. 23C. Pinsoglio
  9. 47J. Nonge Boende

Thống kê

015
510
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm15
3Trúng đích8
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm13
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
5Phạt góc5
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
466Chuyền bóng437
393Chuyền chính xác355
84%Chính xác chuyền81%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu46
54Ghi được73
60Thủng lưới37
1.23Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới21
18Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu