U.S. Lecce vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 3, Juventus F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
- Sân vận động
- Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
- Trọng tài
- D. Chiffi
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- LWWWD Juventus F.C.
- 12' Fabio Miretti
- 17' Juan Cuadrado
- 23' Arkadiusz Milik
- 29' Federico Gatti
- HT0-0
- 46' ▲ N. Fagioli ▼ W. McKennie
- 59' Assan Ceesay
- 60' ▲ K. Askildsen ▼ A. Blin
- 60' ▲ L. Banda ▼ R. Oudin
- 62' ▲ M. Kean ▼ F. Miretti
- 71' Marin Pongračić
- 72' ▲ S. Iling-Junior ▼ F. Kostić
- 73' 0-1 N. Fagioli · S. Iling-Junior
- 78' Samuel Iling Junior
- 82' ▲ F. Di Francesco ▼ Gabriel Strefezza
- 82' ▲ L. Colombo ▼ A. Ceesay
- 84' ▲ L. Bonucci ▼ M. Soulé
- 87' ▲ Pablo Rodríguez ▼ JoanGonzàlez
- 90'+2 Federico Di Francesco
- FT0-1
Đội hình
- 30W. Falcone 7.2
- 17V. Gendrey 6.3
- 5M. Pongračić 6.9
- 6F. Baschirotto 7.0
- 25A. Gallo 6.3
- 29A. Blin ▼ 60' 6.3
- 42M. Hjulmand 7.0
- 28R. Oudin ▼ 60' 6.7
- 16JoanGonzàlez ▼ 87' 6.3
- 27Gabriel Strefezza ▼ 82' 6.6
- 77A. Ceesay ▼ 82' 6.3
Dự bị 15
- 7K. Askildsen ▲ 60' 6.7
- 22L. Banda ▲ 60' 6.7
- 11F. Di Francesco ▲ 82' 6.7
- 9L. Colombo ▲ 82' 6.5
- 99Pablo Rodríguez ▲ 87' 6.3
- 97G. Pezzella
- 1M. Bleve
- 13A. Tuia
- 19M. Listkowski
- 4M. Çetin
- 8K. Bistrović
- 14Þ. Helgason
- 93S. Umtiti
- 31J. Voelkerling Persson
- 3K. Dermaku
- 1W. Szczęsny 6.9
- 11J. Cuadrado 7.6
- 15F. Gatti 7.6
- 6Danilo 7.3
- 12Alex Sandro 7.3
- 30M. Soulé ▼ 84' 6.5
- 8W. McKennie ▼ 46' 6.6
- 25A. Rabiot 7.0
- 17F. Kostić ▼ 72' 7.2
- 20F. Miretti ▼ 62' 6.3
- 14A. Milik 6.9
Dự bị 8
- 44N. Fagioli ⚽ ▲ 46' 7.2
- 18M. Kean ▲ 62' 6.9
- 43S. Iling-Junior ▲ 72' 6.9
- 19L. Bonucci ▲ 84' 6.3
- 24D. Rugani
- 46M. Compagnon
- 23C. Pinsoglio
- 36M. Perin
Thống kê
03⚑7
⚑750
36%Kiểm soát bóng64%
5Dứt điểm13
0Trúng đích5
4Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
7Phạt góc7
2Việt vị0
16Phạm lỗi13
3Thẻ vàng5
4Cứu thua0
301Chuyền bóng547
207Chuyền chính xác452
69%Chính xác chuyền83%
So sánh
46Trận đấu62
49Ghi được88
58Thủng lưới59
1.07Bàn thắng mỗi trận1.42
9Giữ sạch lưới28
16Trên 2.5 bàn22
16Hiệp hai51