Juventus F.C. vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 2, U.S. Lecce thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- WLWLL U.S. Lecce
- 2' T. Koopmeiners · D. Vlahović 1-0
- 11' ▲ Tiago Gabriel ▼ G. Jean
- 33' K. Yıldız · D. Vlahović 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Sala ▼ A. Gallo
- 46' ▲ A. Rebić ▼ N. Krstović
- 52' Tete Morente
- 56' ▲ K. N’Dri ▼ S. Pierotti
- 67' ▲ R. Kolo Muani ▼ D. Vlahović
- 67' ▲ A. Cambiaso ▼ W. McKennie
- 67' ▲ T. Weah ▼ T. Koopmeiners
- 76' ▲ Francisco Conceição ▼ N. González
- 77' ▲ Þ. Helgason ▼ Danilo Veiga
- 87' 2-1 F. Baschirotto · Þ. Helgason
- 90' ▲ N. Savona ▼ K. Yıldız
- FT2-1
Đội hình
- 29M. Di Gregorio 6.6
- 15P. Kalulu 6.6
- 12Renato Veiga 7.3
- 6L. Kelly 6.6
- 11N. González ▼ 76' 6.9
- 5M. Locatelli 7.9
- 19K. Thuram 7.2
- 16W. McKennie ▼ 67' 7.6
- 8T. Koopmeiners ⚽ ▼ 67' 7.5
- 10K. Yıldız ⚽ ▼ 90' 8.2
- 9D. Vlahović ⇢2 ▼ 67' 8.2
Dự bị 10
- 20R. Kolo Muani ▲ 67' 6.5
- 27A. Cambiaso ▲ 67' 6.5
- 22T. Weah ▲ 67' 6.3
- 7Francisco Conceição ▲ 76' 6.5
- 37N. Savona ▲ 90'
- 23C. Pinsoglio
- 26Douglas Luiz
- 38G. Daffara
- 40J. Rouhi
- 2Alberto Costa
- 30W. Falcone 7.3
- 6F. Baschirotto ⚽ 7.5
- 4Kialonda Gaspar 7.2
- 19G. Jean ▼ 11' 5.9
- 17Danilo Veiga ▼ 77' 6.3
- 29L. Coulibaly 6.5
- 75B. Pierret 6.9
- 25A. Gallo ▼ 46' 6.3
- 50S. Pierotti ▼ 56' 6.5
- 7Tete Morente 6.3
- 9N. Krstović ▼ 46' 7.2
Dự bị 15
- 44Tiago Gabriel ▲ 11' 7.3
- 99M. Sala ▲ 46' 6.9
- 3A. Rebić ▲ 46' 6.0
- 10K. N’Dri ▲ 56' 6.9
- 14Þ. Helgason ▲ 77' 7.2
- 32J. Samooja
- 22L. Banda
- 12F. Guilbert
- 8H. Rafia
- 20Y. Ramadani
- 37J. Karlsson
- 5M. Berisha
- 1C. Früchtl
- 23R. Burnete
- 77M. Kaba
Thống kê
00⚑9
⚑410
66%Kiểm soát bóng34%
22Dứt điểm14
7Trúng đích3
8Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn6
9Phạt góc4
5Việt vị1
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
-0.64Bàn thắng ngăn chặn-0.64
670Chuyền bóng336
588Chuyền chính xác258
88%Chính xác chuyền77%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
55Trận đấu44
82Ghi được36
56Thủng lưới68
1.49Bàn thắng mỗi trận0.82
22Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn20
47Hiệp hai19