U.S. Lecce vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 2, Juventus F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- LWWWD Juventus F.C.
- 1' 0-1 D. Vlahovic · A. Cambiaso
- HT0-1
- 49' Dušan Vlahović
- 61' Pierre Kalulu
- 62' ▲ G. Jean ▼ O. Ngom
- 70' ▲ T. J. Helgason ▼ D. Veiga
- 76' ▲ F. Camarda ▼ W. Cheddira
- 76' ▲ K. Ndri ▼ L. Banda
- 77' ▲ E. Holm ▼ D. Vlahovic
- 80' Francisco Conceição
- 82' Gaby Jean
- 83' ▲ J. David ▼ A. Cambiaso
- 83' ▲ J. Boga ▼ K. Yildiz
- 83' ▲ E. Zhegrova ▼ F. Conceicao
- 86' ▲ F. Gatti ▼ W. McKennie
- FT0-1
Đội hình
- 30W. Falcone 7.9
- 17D. Veiga ▼ 70' 6.6
- 5J. Siebert 7.3
- 44Tiago Gabriel 6.9
- 25A. Gallo 6.6
- 20Y. Ramadani 6.9
- 79O. Ngom ▼ 62' 6.3
- 50S. Pierotti 6.2
- 29L. Coulibaly 6.6
- 19L. Banda ▼ 76' 6.9
- 99W. Cheddira ▼ 76' 6.5
Dự bị 14
- 1C. Fruchtl
- 32J. Samooja
- 14T. J. Helgason ▲ 70' 6.9
- 36F. Marchwinski
- 16O. Gandelman
- 6A. Sala
- 28O. Gorter
- 22F. Camarda ▲ 76' 6.3
- 3C. Ndaba
- 11K. Ndri ▲ 76' 6.5
- 18G. Jean ▲ 62' 7.5
- 9N. Stulic
- 80N. Kovac
- 13M. Perez
- 16M. Di Gregorio 8.2
- 15P. Kalulu 6.9
- 3Bremer 7.2
- 6L. Kelly 7.3
- 27A. Cambiaso ⇢ ▼ 83' 7.3
- 5M. Locatelli 7.7
- 8T. Koopmeiners 6.9
- 7F. Conceicao ▼ 83' 7.2
- 22W. McKennie ▼ 86' 6.9
- 10K. Yildiz ▼ 83' 7.0
- 9D. Vlahovic ⚽ ▼ 77' 7.3
Dự bị 12
- 1M. Perin
- 23C. Pinsoglio
- 30J. David ▲ 83' 6.5
- 4F. Gatti ▲ 86' 6.6
- 21F. Miretti
- 17V. Adzic
- 18F. Kostic
- 13J. Boga ▲ 83' 6.6
- 20L. Openda
- 19K. Thuram
- 11E. Zhegrova ▲ 83' 6.7
- 2E. Holm ▲ 77' 6.7
Thống kê
01⚑1
⚑710
35%Kiểm soát bóng65%
8Dứt điểm15
3Trúng đích6
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn2
1Phạt góc7
2Việt vị6
7Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
0.64Bàn thắng ngăn chặn0.64
270Chuyền bóng500
197Chuyền chính xác431
73%Chính xác chuyền86%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
43Trận đấu53
35Ghi được88
56Thủng lưới58
0.81Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn24
14Hiệp hai57