Juventus F.C. vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 7, hòa 3, U.S. Lecce thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Trọng tài
- F. Fourneau
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- WLWLL U.S. Lecce
- 15' L. Paredes 1-0
- 27' Fabio Miretti
- 32' ▲ J. Cuadrado ▼ M. De Sciglio
- 37' 1-1 A. Ceesay11m
- 40' D. Vlahović 2-1
- HT2-1
- 47' Samuel Umtiti
- 55' Leandro Paredes
- 60' ▲ F. Di Francesco ▼ Joan Gonzàlez
- 60' ▲ A. Blin ▼ Y. Maleh
- 61' Giuseppe Pezzella
- 71' ▲ P. Ceccaroni ▼ G. Pezzella
- 73' ▲ F. Chiesa ▼ Á. Di María
- 73' ▲ P. Pogba ▼ F. Miretti
- 76' Bremer
- 87' ▲ M. Locatelli ▼ L. Paredes
- 87' ▲ F. Gatti ▼ Bremer
- 89' ▲ L. Colombo ▼ A. Ceesay
- 89' ▲ J. Voelkerling Persson ▼ M. Hjulmand
- FT2-1
Đội hình
- 1W. Szczęsny 7.2
- 3Bremer ▼ 87' 7.3
- 19L. Bonucci 7.2
- 6Danilo 7.3
- 2M. De Sciglio ▼ 32' 6.9
- 44N. Fagioli 6.9
- 32L. Paredes ⚽ ▼ 87' 8.0
- 20F. Miretti ▼ 73' 6.5
- 17F. Kostić 7.0
- 22Á. Di María ▼ 73' 6.6
- 9D. Vlahović ⚽ 6.9
Dự bị 13
- 11J. Cuadrado ▲ 32' 6.9
- 7F. Chiesa ▲ 73' 6.5
- 10P. Pogba ▲ 73' 7.2
- 5M. Locatelli ▲ 87' 6.6
- 15F. Gatti ▲ 87' 7.0
- 14A. Milik
- 36M. Perin
- 12Alex Sandro
- 43S. Iling-Junior
- 23C. Pinsoglio
- 24D. Rugani
- 18M. Kean
- 30M. Soulé
- 30W. Falcone 6.5
- 6F. Baschirotto 7.0
- 4S. Romagnoli 6.6
- 93S. Umtiti 7.2
- 97G. Pezzella ▼ 71' 6.5
- 16Joan Gonzàlez ▼ 60' 6.3
- 42M. Hjulmand ▼ 89' 6.9
- 32Y. Maleh ▼ 60' 6.7
- 28R. Oudin 7.9
- 77A. Ceesay ⚽ ▼ 89' 7.3
- 22L. Banda 6.9
Dự bị 11
- 11F. Di Francesco ▲ 60' 6.5
- 29A. Blin ▲ 60' 6.7
- 18P. Ceccaroni ▲ 71' 6.6
- 9L. Colombo ▲ 89'
- 31J. Voelkerling Persson ▲ 89'
- 21F. Brancolini
- 13A. Tuia
- 14Þ. Helgason
- 84T. Cassandro
- 1M. Bleve
- 17V. Gendrey
Thống kê
02⚑6
⚑720
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm14
4Trúng đích5
10Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
6Phạt góc7
3Việt vị4
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
471Chuyền bóng382
403Chuyền chính xác310
86%Chính xác chuyền81%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71
So sánh
62Trận đấu46
88Ghi được49
59Thủng lưới58
1.42Bàn thắng mỗi trận1.07
28Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn16
51Hiệp hai16