Udinese Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Football Club Internazionale Milano

Udinese Calcio vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 0, Football Club Internazionale Milano thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
D. Chiffi
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 12' 0-1 I. Perišić · F. Dimarco
  2. 27' I. Pussetto I. Success
  3. 38' Pablo Marí
  4. 38' Edin Džeko
  5. 39' 0-2 L. Martínez
  6. HT0-2
  7. 46' L. Samardžić T. Arslan
  8. 65' Roberto Pereyra
  9. 72' I. Pussetto · D. Udogie 1-2
  10. 73' B. Soppy N. Molina
  11. 74' A. Sánchez L. Martínez
  12. 74' J. Correa E. Džeko
  13. 74' A. Vidal R. Gagliardini
  14. 77' D. D'Ambrosio F. Dimarco
  15. 79' M. Jajalo R. Pereyra
  16. 90'+1 Matías Vecino
  17. 90' M. Vecino N. Barella
  18. FT1-2

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1M. Silvestri 6.7
  2. 22Pablo Marí 6.2
  3. 50Rodrigo Becão 7.2
  4. 16N. Molina ▼ 73' 6.6
  5. 2N. Pérez 6.9
  6. 13D. Udogie 7.3
  7. 37R. Pereyra ▼ 79' 5.9
  8. 5T. Arslan ▼ 46' 6.3
  9. 11Walace 6.9
  10. 10Deulofeu 7.0
  11. 7I. Success ▼ 27' 6.3

Dự bị 11

  1. 23I. Pussetto ▲ 27' 6.9
  2. 24L. Samardžić ▲ 46' 6.9
  3. 93B. Soppy ▲ 73' 6.7
  4. 8M. Jajalo ▲ 79' 6.7
  5. 25M. Ballarini
  6. 28F. Benković
  7. 30I. Nestorovski
  8. 17B. Nuytinck
  9. 4M. Zeegelaar
  10. 20D. Padelli
  11. 31M. Gasparini
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1S. Handanovič 6.9
  2. 36M. Darmian 6.6
  3. 6S. de Vrij 7.3
  4. 37M. Škriniar 6.9
  5. 32F. Dimarco ▼ 77' 8.2
  6. 14I. Perišić 7.7
  7. 77M. Brozović 7.0
  8. 5R. Gagliardini ▼ 74' 6.9
  9. 23N. Barella ▼ 90' 6.9
  10. 9E. Džeko ▼ 74' 6.7
  11. 10L. Martínez ▼ 74' 6.3

Dự bị 11

  1. 7A. Sánchez ▲ 74' 6.9
  2. 19J. Correa ▲ 74' 6.9
  3. 22A. Vidal ▲ 74' 6.6
  4. 33D. D'Ambrosio ▲ 77' 6.3
  5. 8M. Vecino ▲ 90'
  6. 2D. Dumfries
  7. 18R. Gosens
  8. 88F. Caicedo
  9. 13A. Ranocchia
  10. 21A. Cordaz
  11. 97I. Radu

Thống kê

025
1110
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm12
3Trúng đích5
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn4
5Phạt góc11
1Việt vị2
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
428Chuyền bóng464
371Chuyền chính xác402
87%Chính xác chuyền87%

So sánh

49Trận đấu57
88Ghi được124
72Thủng lưới46
1.8Bàn thắng mỗi trận2.18
11Giữ sạch lưới25
30Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu