Football Club Internazionale Milano
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Udinese Calcio

Football Club Internazionale Milano vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 4-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 6, hòa 0, Udinese Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWW Football Club Internazionale Milano
WDWWL Udinese Calcio
  1. 13' João Ferreira
  2. 35' Lautaro Martínez
  3. 37' H. Çalhanoğlu11m 1-0
  4. 42' F. Dimarco · H. Çalhanoğlu 2-0
  5. 44' M. Thuram · H. Mkhitaryan 3-0
  6. HT3-0
  7. 56' Carlos Augusto A. Bastoni
  8. 56' M. Arnautović M. Thuram
  9. 62' T. Kristensen F. Ebosele
  10. 62' S. Lovrić L. Samardžić
  11. 71' J. Cuadrado F. Dimarco
  12. 71' K. Asllani H. Çalhanoğlu
  13. 75' F. Thauvin L. Lucca
  14. 79' S. Sensi H. Mkhitaryan
  15. 84' L. Martínez 4-0
  16. 86' K. Ehizibue J. Zemura
  17. 86' Oier Zarraga M. Payero
  18. FT4-0

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 6.9
  2. 31Y. Bisseck 8.2
  3. 15F. Acerbi 7.5
  4. 95A. Bastoni ▼ 56' 7.2
  5. 36M. Darmian 7.3
  6. 23N. Barella 7.2
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 71' 8.3
  8. 22H. Mkhitaryan ▼ 79' 7.9
  9. 32F. Dimarco ▼ 71' 7.9
  10. 9M. Thuram ▼ 56' 7.9
  11. 10L. Martínez 7.7

Dự bị 12

  1. 30Carlos Augusto ▲ 56' 7.2
  2. 8M. Arnautović ▲ 56' 6.7
  3. 7J. Cuadrado ▲ 71' 7.0
  4. 21K. Asllani ▲ 71' 6.9
  5. 5S. Sensi ▲ 79' 6.9
  6. 12R. Di Gennaro
  7. 14D. Klaassen
  8. 16D. Frattesi
  9. 70A. Sánchez
  10. 42L. Agoumé
  11. 77E. Audero
  12. 44G. Stabile
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Cioffi
  1. 1M. Silvestri 6.3
  2. 13João Ferreira 5.9
  3. 27C. Kabasele 6.9
  4. 18N. Pérez 6.2
  5. 2F. Ebosele ▼ 62' 6.9
  6. 24L. Samardžić ▼ 62' 6.3
  7. 11Walace 6.3
  8. 32M. Payero ▼ 86' 6.9
  9. 33J. Zemura ▼ 86' 6.3
  10. 37R. Pereyra 6.3
  11. 17L. Lucca ▼ 75' 6.3

Dự bị 15

  1. 31T. Kristensen ▲ 62' 6.7
  2. 4S. Lovrić ▲ 62' 6.9
  3. 26F. Thauvin ▲ 75' 6.5
  4. 19K. Ehizibue ▲ 86' 6.6
  5. 6Oier Zarraga ▲ 86' 6.5
  6. 40M. Okoye
  7. 80S. Pafundi
  8. 12H. Kamara
  9. 8Domingos Quina
  10. 5A. Guessand
  11. 3A. Masina
  12. 16A. Tikvić
  13. 21E. Camara
  14. 93D. Padelli
  15. 15M. Aké

Thống kê

006
110
74%Kiểm soát bóng26%
17Dứt điểm11
8Trúng đích1
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
6Phạt góc1
1Việt vị1
9Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
789Chuyền bóng276
737Chuyền chính xác225
93%Chính xác chuyền82%
3.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

53Trận đấu47
115Ghi được56
38Thủng lưới62
2.17Bàn thắng mỗi trận1.19
27Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn20
67Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu