Udinese Calcio
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Football Club Internazionale Milano

Udinese Calcio vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-3 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 0, Football Club Internazionale Milano thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WWWWW Football Club Internazionale Milano
  1. 1' 0-1 D. Frattesi · M. Darmian
  2. 26' Jesper Karlström
  3. 35' C. Kabasele · J. Zemura 1-1
  4. 45'+3 1-2 L. Martínez · F. Dimarco
  5. HT1-2
  6. 47' 1-3 L. Martínez · M. Thuram
  7. 59' L. Lucca K. Davis
  8. 59' J. Ekkelenkamp S. Lovrić
  9. 65' Carlos Augusto F. Dimarco
  10. 73' A. Atta J. Karlström
  11. 74' Brenner F. Thauvin
  12. 75' M. Taremi M. Thuram
  13. 75' S. de Vrij A. Bastoni
  14. 83' L. Lucca · Brenner 2-3
  15. 85' Iker Bravo Oier Zarraga
  16. 85' J. Correa L. Martínez
  17. 85' P. Zieliński D. Frattesi
  18. FT2-3

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.3
  2. 27C. Kabasele 7.5
  3. 29J. Bijol 6.9
  4. 95I. Touré 6.3
  5. 19K. Ehizibue 6.7
  6. 8S. Lovrić ▼ 59' 6.2
  7. 25J. Karlström ▼ 73' 6.5
  8. 6Oier Zarraga ▼ 85' 6.7
  9. 33J. Zemura 6.9
  10. 10F. Thauvin ▼ 74' 6.9
  11. 9K. Davis ▼ 59' 6.7

Dự bị 11

  1. 17L. Lucca ▲ 59' 7.2
  2. 32J. Ekkelenkamp ▲ 59' 6.3
  3. 14A. Atta ▲ 73' 6.3
  4. 22Brenner ▲ 74' 7.2
  5. 21Iker Bravo ▲ 85' 6.3
  6. 77Rui Modesto
  7. 16M. Palma
  8. 93D. Padelli
  9. 4J. Abankwah
  10. 90R. Sava
  11. 23E. Ebosse
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 6.5
  2. 31Y. Bisseck 6.9
  3. 15F. Acerbi 7.3
  4. 95A. Bastoni ▼ 75' 6.9
  5. 36M. Darmian 7.7
  6. 16D. Frattesi ▼ 85' 7.7
  7. 20H. Çalhanoğlu 7.3
  8. 22H. Mkhitaryan 6.9
  9. 32F. Dimarco ▼ 65' 7.2
  10. 9M. Thuram ▼ 75' 7.2
  11. 10L. Martínez ⚽2 ▼ 85' 8.3

Dự bị 12

  1. 30Carlos Augusto ▲ 65' 6.3
  2. 99M. Taremi ▲ 75' 6.3
  3. 6S. de Vrij ▲ 75' 6.2
  4. 11J. Correa ▲ 85' 6.9
  5. 7P. Zieliński ▲ 85' 6.3
  6. 8M. Arnautović
  7. 13Josep Martínez
  8. 42T. Palacios
  9. 28B. Pavard
  10. 2D. Dumfries
  11. 21K. Asllani
  12. 12R. Di Gennaro

Thống kê

017
300
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm16
3Trúng đích7
1Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
7Phạt góc3
0Việt vị3
13Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
-0.84Bàn thắng ngăn chặn-0.84
383Chuyền bóng600
327Chuyền chính xác538
85%Chính xác chuyền90%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu64
58Ghi được121
67Thủng lưới63
1.23Bàn thắng mỗi trận1.89
12Giữ sạch lưới28
24Trên 2.5 bàn33
29Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu