Football Club Internazionale Milano
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Udinese Calcio

Football Club Internazionale Milano vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 6, hòa 0, Udinese Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWW Football Club Internazionale Milano
WDWWL Udinese Calcio
  1. 12' M. Arnautović · F. Dimarco 1-0
  2. 29' D. Frattesi · F. Dimarco 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' Iker Bravo S. Lovrić
  5. 55' J. Correa M. Arnautović
  6. 63' N. Barella D. Frattesi
  7. 63' Y. Bisseck F. Dimarco
  8. 64' K. Asllani H. Çalhanoğlu
  9. 70' Rui Modesto H. Kamara
  10. 70' Oier Zarraga J. Karlström
  11. 70' M. Payero A. Atta
  12. 71' 2-1 O. Solet
  13. 76' N. Zalewski M. Darmian
  14. 79' S. Pafundi J. Ekkelenkamp
  15. 90'+4 Nicolò Barella
  16. 90'+1 Kristjan Asllani
  17. FT2-1

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 6.9
  2. 28B. Pavard 7.2
  3. 15F. Acerbi 6.6
  4. 30Carlos Augusto 6.9
  5. 36M. Darmian ▼ 76' 6.3
  6. 16D. Frattesi ▼ 63' 7.5
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 64' 7.3
  8. 22H. Mkhitaryan 7.6
  9. 32F. Dimarco ⇢2 ▼ 63' 8.2
  10. 9M. Thuram 7.2
  11. 8M. Arnautović ▼ 55' 7.2

Dự bị 12

  1. 11J. Correa ▲ 55' 6.7
  2. 23N. Barella ▲ 63' 6.9
  3. 31Y. Bisseck ▲ 63' 6.5
  4. 21K. Asllani ▲ 64' 6.7
  5. 59N. Zalewski ▲ 76' 6.6
  6. 13Josep Martínez
  7. 12R. Di Gennaro
  8. 52T. Berenbruch
  9. 51C. Alexiou
  10. 56M. Spinaccè
  11. 50M. Aidoo
  12. 6S. de Vrij
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.2
  2. 31T. Kristensen 6.5
  3. 29J. Bijol 6.9
  4. 28O. Solet 8.7
  5. 19K. Ehizibue 6.6
  6. 8S. Lovrić ▼ 46' 6.3
  7. 25J. Karlström ▼ 70' 6.3
  8. 14A. Atta ▼ 70' 6.7
  9. 11H. Kamara ▼ 70' 6.5
  10. 32J. Ekkelenkamp ▼ 79' 6.7
  11. 17L. Lucca 6.2

Dự bị 11

  1. 21Iker Bravo ▲ 46' 6.7
  2. 77Rui Modesto ▲ 70' 6.9
  3. 6Oier Zarraga ▲ 70' 6.5
  4. 5M. Payero ▲ 70' 7.0
  5. 20S. Pafundi ▲ 79' 6.3
  6. 27C. Kabasele
  7. 93D. Padelli
  8. 99D. Pizarro
  9. 9K. Davis
  10. 30L. Giannetti
  11. 66E. Piana

Thống kê

022
400
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm11
3Trúng đích4
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn5
2Phạt góc4
2Việt vị0
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
3Cứu thua0
-0.62Bàn thắng ngăn chặn-0.62
544Chuyền bóng353
473Chuyền chính xác299
87%Chính xác chuyền85%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

64Trận đấu47
121Ghi được58
63Thủng lưới67
1.89Bàn thắng mỗi trận1.23
28Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn24
61Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu