Udinese Calcio
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
S.S.C. Napoli

Udinese Calcio vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-4 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
G. Manganiello
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 24' 0-1 V. Osimhen · L. Insigne
  2. 35' 0-2 A. Rrahmani · K. Koulibaly
  3. HT0-2
  4. 52' 0-3 K. Koulibaly · Fabián Ruiz
  5. 56' Samir
  6. 64' J. Makengo R. Pereyra
  7. 64' Beto Deulofeu
  8. 65' Nahuel Molina
  9. 71' H. Lozano M. Politano
  10. 71' P. Zieliński L. Insigne
  11. 72' L. Samardžić T. Arslan
  12. 72' M. Zeegelaar J. Stryger Larsen
  13. 81' A. Petagna V. Osimhen
  14. 81' A. Ounas Fabián Ruiz
  15. 82' Mário Rui
  16. 84' 0-4 H. Lozano · Mário Rui
  17. 85' B. Soppy N. Molina
  18. 86' A. Zanoli Mário Rui
  19. FT0-4

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Gotti
  1. 1M. Silvestri 6.7
  2. 19J. Stryger Larsen ▼ 72' 6.2
  3. 17B. Nuytinck 6.2
  4. 3Samir 6.2
  5. 50Rodrigo Becão 6.0
  6. 16N. Molina ▼ 85' 6.3
  7. 37R. Pereyra ▼ 64' 6.0
  8. 5T. Arslan ▼ 72' 6.2
  9. 23I. Pussetto 6.9
  10. 11Walace 6.2
  11. 10Deulofeu ▼ 64' 6.9

Dự bị 12

  1. 6J. Makengo ▲ 64' 6.6
  2. 9Beto ▲ 64' 6.3
  3. 24L. Samardžić ▲ 72' 6.3
  4. 4M. Zeegelaar ▲ 72' 6.2
  5. 93B. Soppy ▲ 85'
  6. 69S. Ianesi
  7. 20D. Padelli
  8. 45F. Forestieri
  9. 2N. Pérez
  10. 87S. De Maio
  11. 66E. Piana
  12. 8M. Jajalo
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 25D. Ospina 7.2
  2. 6Mário Rui ▼ 86' 8.3
  3. 26K. Koulibaly 7.3
  4. 22G. Di Lorenzo 7.3
  5. 13A. Rrahmani 8.5
  6. 8Fabián Ruiz ▼ 81' 7.9
  7. 99A. Zambo Anguissa 7.2
  8. 7E. Elmas 6.6
  9. 24L. Insigne ▼ 71' 7.7
  10. 21M. Politano ▼ 71' 7.3
  11. 9V. Osimhen ▼ 81' 7.7

Dự bị 9

  1. 11H. Lozano ▲ 71' 7.5
  2. 20P. Zieliński ▲ 71' 6.5
  3. 37A. Petagna ▲ 81' 6.3
  4. 33A. Ounas ▲ 81' 6.6
  5. 59A. Zanoli ▲ 86'
  6. 44K. Manolas
  7. 5Juan Jesus
  8. 2K. Malcuit
  9. 1A. Meret

Thống kê

022
510
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm18
1Trúng đích8
5Chệch đích7
1Sút trong vòng cấm13
8Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
2Phạt góc5
3Việt vị3
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
4Cứu thua1
385Chuyền bóng643
338Chuyền chính xác588
88%Chính xác chuyền91%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

49Trận đấu54
88Ghi được119
72Thủng lưới58
1.8Bàn thắng mỗi trận2.2
11Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn34
35Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu