S.S.C. Napoli
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Udinese Calcio

S.S.C. Napoli vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 3, hòa 2, Udinese Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
WWDWW Udinese Calcio
  1. 10' K. De Bruyne Alisson Santos
  2. 24' R. Hojlund · K. De Bruyne 1-0
  3. 37' B. Gilmour S. Lobotka
  4. HT1-0
  5. 46' Juan Jesus M. Olivera
  6. 51' Jesper Karlström
  7. 54' I. Gueye J. Piotrowski
  8. 59' A. Buksa J. Karlstrom
  9. 59' N. Bertola T. Kristensen
  10. 64' Christian Kabasele
  11. 64' Christian Kabasele
  12. 80' N. Contini A. Meret
  13. 80' P. Mazzocchi M. Politano
  14. 80' B. Mlacic J. Zemura
  15. 80' O. Zarraga K. Davis
  16. 81' Adam Buksa
  17. 90' Lennon Miller
  18. FT1-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Antonio Conte
  1. 1A. Meret▼ 80'
  2. 22G. Di Lorenzo
  3. 13A. Rrahmani
  4. 17M. Olivera▼ 46'
  5. 21M. Politano▼ 80'
  6. 68S. Lobotka▼ 37'
  7. 8S. McTominay
  8. 3M. Gutierrez
  9. 20E. Elmas
  10. 19R. Hojlund
  11. 27Alisson Santos▼ 10'

Dự bị 10

  1. 32V. Milinkovic-Savic
  2. 14N. Contini▲ 80'
  3. 11K. De Bruyne▲ 10'
  4. 5Juan Jesus▲ 46'
  5. 30P. Mazzocchi▲ 80'
  6. 31S. Beukema
  7. 26A. Vergara
  8. 23Giovane
  9. 99F. Anguissa
  10. 6B. Gilmour▲ 37'
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye
  2. 31T. Kristensen▼ 59'
  3. 27C. Kabasele
  4. 28O. Solet
  5. 19K. Ehizibue
  6. 8J. Karlstrom▼ 59'
  7. 38L. Miller
  8. 33J. Zemura▼ 80'
  9. 24J. Piotrowski▼ 54'
  10. 14A. Atta
  11. 9K. Davis▼ 80'

Dự bị 10

  1. 93D. Padelli
  2. 90R. Sava
  3. 1A. Nunziante
  4. 18A. Buksa▲ 59'
  5. 15V. Bayo
  6. 22B. Mlacic▲ 80'
  7. 6O. Zarraga▲ 80'
  8. 13N. Bertola▲ 59'
  9. 7I. Gueye▲ 54'
  10. 29A. Camara

Thống kê

003
331
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm10
6Trúng đích3
5Chệch đích1
3Bị chặn6
3Phạt góc3
4Việt vị0
3Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
700Chuyền bóng332
92%Chính xác chuyền80%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu44
81Ghi được57
61Thủng lưới53
1.5Bàn thắng mỗi trận1.3
18Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn19
36Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu