S.S.C. Napoli vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 3, hòa 2, Udinese Calcio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
- Sân vận động
- Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
- Phong độ
- DWWLL S.S.C. Napoli
- WWDWW Udinese Calcio
- 37' S. McTominay · M. Politano 1-0
- 40' 1-1 J. Ekkelenkamp · J. Karlström
- HT1-1
- 54' Lorenzo Lucca
- 70' ▲ C. Ngonge ▼ M. Politano
- 70' ▲ M. Payero ▼ S. Lovrić
- 71' ▲ G. Simeone ▼ R. Lukaku
- 71' ▲ G. Raspadori ▼ F. Anguissa
- 80' ▲ Iker Bravo ▼ A. Atta
- 81' ▲ B. Gilmour ▼ S. Lobotka
- 81' ▲ K. Ehizibue ▼ O. Solet
- 86' ▲ Oier Zarraga ▼ J. Ekkelenkamp
- 87' ▲ N. Okafor ▼ David Neres
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Meret
- 22G. Di Lorenzo
- 13Amir Rrahmani
- 5Juan Jesus
- 30P. Mazzocchi
- 99F. Anguissa▼ 71'
- 68S. Lobotka▼ 81'
- 8S. McTominay
- 21M. Politano▼ 70'
- 11R. Lukaku▼ 71'
- 7David Neres▼ 87'
Dự bị 11
- 26C. Ngonge▲ 70'
- 18G. Simeone▲ 71'
- 81G. Raspadori▲ 71'
- 6B. Gilmour▲ 81'
- 9N. Okafor▲ 87'
- 16Rafa Marín
- 29L. Hasa
- 15P. Billing
- 96S. Scuffet
- 14N. Contini
- 4A. Buongiorno
- 90R. Sava
- 31T. Kristensen
- 29J. Bijol
- 28O. Solet▼ 81'
- 11H. Kamara
- 25J. Karlström
- 8S. Lovrić▼ 70'
- 14A. Atta▼ 80'
- 10F. Thauvin
- 32J. Ekkelenkamp▼ 86'
- 17L. Lucca
Dự bị 12
- 5M. Payero▲ 70'
- 21Iker Bravo▲ 80'
- 19K. Ehizibue▲ 81'
- 6Oier Zarraga▲ 86'
- 30L. Giannetti
- 7A. Sánchez
- 27C. Kabasele
- 77Rui Modesto
- 93D. Padelli
- 20S. Pafundi
- 66E. Piana
- 33J. Zemura
Thống kê
00⚑6
⚑610
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm8
4Trúng đích4
4Chệch đích3
10Bị chặn1
6Phạt góc6
1Việt vị2
11Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
539Chuyền bóng333
87%Chính xác chuyền81%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu47
77Ghi được58
32Thủng lưới67
1.67Bàn thắng mỗi trận1.23
25Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai29