Udinese Calcio vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
- Sân vận động
- Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
- Phong độ
- WWDWW Udinese Calcio
- DWWLL S.S.C. Napoli
- HT0-0
- 51' 0-1 V. Osimhen · M. Politano
- 53' ▲ I. Success ▼ Brenner
- 53' ▲ K. Davis ▼ L. Lucca
- 69' ▲ F. Ebosele ▼ K. Ehizibue
- 73' ▲ H. Traorè ▼ J. Cajuste
- 81' Victor Osimhen
- 81' ▲ C. Ngonge ▼ J. Lindstrøm
- 87' ▲ J. Zemura ▼ H. Kamara
- 87' ▲ G. Simeone ▼ V. Osimhen
- 90'+2 I. Success · T. Kristensen 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 40M. Okoye
- 13João Ferreira
- 29J. Bijol
- 31T. Kristensen
- 19K. Ehizibue▼ 69'
- 11Walace
- 6Oier Zarraga
- 12H. Kamara▼ 87'
- 24L. Samardžić
- 22Brenner▼ 53'
- 17L. Lucca▼ 53'
Dự bị 11
- 7I. Success▲ 53'
- 9K. Davis▲ 53'
- 2F. Ebosele▲ 69'
- 33J. Zemura▲ 87'
- 93D. Padelli
- 14J. Abankwah
- 79D. Pejičić
- 16A. Tikvić
- 37R. Pereyra
- 27C. Kabasele
- 70F. Mosca
- 1A. Meret
- 22G. Di Lorenzo
- 13Amir Rrahmani
- 55L. Østigård
- 17M. Olivera
- 99F. Anguissa
- 68S. Lobotka
- 24J. Cajuste▼ 73'
- 21M. Politano
- 9V. Osimhen▼ 87'
- 29J. Lindstrøm▼ 81'
Dự bị 10
- 8H. Traorè▲ 73'
- 26C. Ngonge▲ 81'
- 18G. Simeone▲ 87'
- 50L. D'Avino
- 16H. Idasiak
- 14N. Contini-Baranovskyi
- 30P. Mazzocchi
- 6Mário Rui
- 5Juan Jesus
- 3Natan
Thống kê
00⚑7
⚑500
31%Kiểm soát bóng69%
10Dứt điểm12
2Trúng đích4
6Chệch đích1
2Bị chặn7
7Phạt góc5
5Việt vị1
13Phạm lỗi10
3Cứu thua1
256Chuyền bóng588
80%Chính xác chuyền88%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
47Trận đấu55
56Ghi được85
62Thủng lưới69
1.19Bàn thắng mỗi trận1.55
10Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai50