Udinese Calcio vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-3 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
- Sân vận động
- Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
- Phong độ
- WWDWW Udinese Calcio
- DWWLL S.S.C. Napoli
- 22' Florian Thauvin11mhỏng 11m
- 22' F. Thauvin 1-0
- 34' ▲ A. Atta ▼ S. Lovrić
- 39' Arthur Atta
- HT1-0
- 50' 1-1 R. Lukaku · S. McTominay
- 67' Matteo Politano
- 70' ▲ H. Kamara ▼ K. Ehizibue
- 76' 1-2 L. Giannettiphản lưới
- 80' ▲ G. Simeone ▼ R. Lukaku
- 81' 1-3 F. Anguissa · G. Simeone
- 83' ▲ J. Abankwah ▼ J. Ekkelenkamp
- 83' ▲ Rui Modesto ▼ J. Zemura
- 83' ▲ Iker Bravo ▼ L. Giannetti
- 85' ▲ G. Raspadori ▼ David Neres
- 85' ▲ C. Ngonge ▼ M. Politano
- 89' ▲ B. Gilmour ▼ S. Lobotka
- FT1-3
Đội hình
- 90R. Sava
- 31T. Kristensen
- 29J. Bijol
- 30L. Giannetti▼ 83'
- 19K. Ehizibue▼ 70'
- 8S. Lovrić▼ 34'
- 25J. Karlström
- 32J. Ekkelenkamp▼ 83'
- 33J. Zemura▼ 83'
- 17L. Lucca
- 10F. Thauvin
Dự bị 12
- 14A. Atta▲ 34'
- 11H. Kamara▲ 70'
- 4J. Abankwah▲ 83'
- 77Rui Modesto▲ 83'
- 21Iker Bravo▲ 83'
- 16M. Palma
- 95I. Touré
- 27C. Kabasele
- 66E. Piana
- 93D. Padelli
- 7A. Sánchez
- 22Brenner
- 1A. Meret
- 22G. Di Lorenzo
- 13Amir Rrahmani
- 4A. Buongiorno
- 17M. Olivera
- 99F. Anguissa
- 68S. Lobotka▼ 89'
- 8S. McTominay
- 21M. Politano▼ 85'
- 11R. Lukaku▼ 80'
- 7David Neres▼ 85'
Dự bị 10
- 18G. Simeone▲ 80'
- 81G. Raspadori▲ 85'
- 26C. Ngonge▲ 85'
- 6B. Gilmour▲ 89'
- 37L. Spinazzola
- 23A. Zerbin
- 5Juan Jesus
- 16Rafa Marín
- 14N. Contini
- 25E. Caprile
Thống kê
01⚑3
⚑910
30%Kiểm soát bóng70%
7Dứt điểm17
3Trúng đích4
2Chệch đích10
2Bị chặn3
3Phạt góc9
0Việt vị2
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
246Chuyền bóng571
69%Chính xác chuyền90%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
47Trận đấu46
58Ghi được77
67Thủng lưới32
1.23Bàn thắng mỗi trận1.67
12Giữ sạch lưới25
24Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai37