Udinese Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Napoli

Udinese Calcio vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WWDWW Udinese Calcio
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 33' Nicolò Zaniolo
  2. HT0-0
  3. 53' Keinan Davis
  4. 61' S. Lobotka N. Lang
  5. 61' M. Politano S. Beukema
  6. 70' Nicolò Zaniolo
  7. 73' J. Ekkelenkamp · K. Davis 1-0
  8. 75' M. Olivera A. Buongiorno
  9. 83' O. Zarraga J. Ekkelenkamp
  10. 83' A. Buksa K. Davis
  11. 83' M. Gutierrez L. Spinazzola
  12. 83' L. Lucca E. Elmas
  13. 84' K. Ehizibue N. Bertola
  14. 90'+4 S. Goglichidze A. Zanoli
  15. 90'+1 I. Bravo N. Zaniolo
  16. FT1-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye 6.6
  2. 31T. Kristensen 7.0
  3. 27C. Kabasele 7.6
  4. 28O. Solet 6.6
  5. 59A. Zanoli ▼ 90' 6.9
  6. 24J. Piotrowski 7.3
  7. 8J. Karlstrom 6.9
  8. 32J. Ekkelenkamp ▼ 83' 8.3
  9. 13N. Bertola ▼ 84' 7.0
  10. 10N. Zaniolo ▼ 90' 6.7
  11. 9K. Davis ▼ 83' 6.3

Dự bị 14

  1. 1A. Nunziante
  2. 90R. Sava
  3. 93D. Padelli
  4. 2S. Goglichidze ▲ 90'
  5. 4S. Lovric
  6. 6O. Zarraga ▲ 83' 6.3
  7. 7I. Gueye
  8. 16M. Palma
  9. 17I. Bravo ▲ 90'
  10. 18A. Buksa ▲ 83' 6.5
  11. 19K. Ehizibue ▲ 84' 6.7
  12. 29A. Camara
  13. 38L. Miller
  14. 77R. Modesto
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 6.7
  2. 31S. Beukema ▼ 61' 7.0
  3. 13A. Rrahmani 7.0
  4. 4A. Buongiorno ▼ 75' 6.0
  5. 22G. Di Lorenzo 6.9
  6. 20E. Elmas ▼ 83' 6.9
  7. 8S. McTominay 7.0
  8. 37L. Spinazzola ▼ 83' 6.9
  9. 7David Neres 6.3
  10. 19R. Hojlund 5.3
  11. 70N. Lang ▼ 61' 6.9

Dự bị 11

  1. 14N. Contini
  2. 25M. Ferrante
  3. 3M. Gutierrez ▲ 83' 6.6
  4. 17M. Olivera ▲ 75' 7.0
  5. 30P. Mazzocchi
  6. 35L. Marianucci
  7. 68S. Lobotka ▲ 61' 6.3
  8. 21M. Politano ▲ 61' 6.3
  9. 26A. Vergara
  10. 27L. Lucca ▲ 83' 7.0
  11. 69G. Ambrosino

Thống kê

011
300
38%Kiểm soát bóng62%
18Dứt điểm7
5Trúng đích0
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
1Phạt góc3
1Việt vị1
16Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
0Cứu thua4
-0.40Bàn thắng ngăn chặn-0.40
322Chuyền bóng518
245Chuyền chính xác426
76%Chính xác chuyền82%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu54
57Ghi được81
53Thủng lưới61
1.3Bàn thắng mỗi trận1.5
14Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu