Những đội cao nhất ở đâu?
Chiều cao trung bình, tính bằng xentimét, của những cầu thủ đã ra sân.
Giải vô địch bóng đá Ý (Italy) cao nhất: trung bình 184,91 xentimét.
| Giải đấu | Chiều cao trung bình | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 184.91 | 31.900 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 184.26 | 26.500 |
| 3. Danish Superliga Đan Mạch | 184.19 | 19.000 |
| 4. 2. Bundesliga Đức | 184.11 | 35.500 |
| 5. Coppa Italia Italy | 183.86 | 48.000 |
| 6. DFB Pokal Đức | 183.74 | 69.300 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 183.69 | 14.900 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 183.54 | 18.900 |
| 9. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 183.52 | 22.700 |
| 10. Super Liga Serbia | 183.13 | 21.000 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 183.11 | 21.700 |
| 12. Serie B Italy | 183.04 | 36.800 |
| 13. UEFA Europa League Quốc tế | 182.8 | 49.500 |
| 14. HNL Croatia | 182.73 | 11.800 |
| 15. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 182.66 | 37.700 |
| 16. UEFA Champions League Quốc tế | 182.54 | 62.700 |
| 17. Championship Anh | 182.53 | 36.500 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 182.52 | 35.000 |
| 19. Allsvenskan Thụy Điển | 182.46 | 22.400 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 182.46 | 32.500 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chiều cao ngoài khoảng 140–220 cm bị coi là dữ liệu sai và loại ra.