Những đội cao nhất ở đâu?
Chiều cao trung bình, tính bằng xentimét, của những cầu thủ đã ra sân.
Giải vô địch bóng đá Đức (Đức) cao nhất — chiều cao trung bình tính bằng xentimét: 184,64.
| Giải đấu | Chiều cao trung bình | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 184,64 | 22.500 |
| 2. Danish Superliga Đan Mạch | 184,17 | 18.900 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 184,16 | 28.000 |
| 4. Super Liga Serbia | 183,75 | 21.800 |
| 5. 2. Bundesliga Đức | 183,69 | 28.700 |
| 6. DFB Pokal Đức | 183,44 | 72.400 |
| 7. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 183,23 | 20.500 |
| 8. Coppa Italia Italy | 183,21 | 48.400 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 183,2 | 16.100 |
| 10. HNL Croatia | 183,15 | 13.000 |
| 11. Serie B Italy | 183,11 | 37.400 |
| 12. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 183,07 | 23.600 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 183,06 | 14.300 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 182,98 | 22.300 |
| 15. Allsvenskan Thụy Điển | 182,67 | 26.100 |
| 16. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 182,5 | 30.800 |
| 17. Championship Anh | 182,49 | 28.600 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 182,41 | 33.100 |
| 19. Eredivisie Hà Lan | 182,36 | 28.800 |
| 20. FA Cup Anh | 182,23 | 145.500 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chiều cao ngoài khoảng 140–220 cm bị coi là dữ liệu sai và loại ra.