Những đội cao nhất ở đâu?
Chiều cao trung bình, tính bằng xentimét, của những cầu thủ đã ra sân.
HNL (Croatia) cao nhất — chiều cao trung bình tính bằng xentimét: 183,62.
| Giải đấu | Chiều cao trung bình | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. HNL Croatia | 183,62 | 20.900 |
| 2. 2. Bundesliga Đức | 183,58 | 37.800 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 183,47 | 25.400 |
| 4. Danish Superliga Đan Mạch | 183,31 | 28.800 |
| 5. DFB Pokal Đức | 183,25 | 72.700 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 183,18 | 29.000 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 183,15 | 30.100 |
| 8. Super Liga Serbia | 183,04 | 33.600 |
| 9. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 182,79 | 33.700 |
| 10. Allsvenskan Thụy Điển | 182,73 | 27.700 |
| 11. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 182,64 | 26.800 |
| 12. Championship Anh | 182,44 | 42.000 |
| 13. Eredivisie Hà Lan | 182,25 | 32.300 |
| 14. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 182,11 | 35.200 |
| 15. FA Cup Anh | 182,02 | 174.900 |
| 16. UEFA Europa League Quốc tế | 181,99 | 199.800 |
| 17. Serie B Italy | 181,96 | 48.900 |
| 18. UEFA Champions League Quốc tế | 181,94 | 81.100 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 181,91 | 33.100 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 181,87 | 31.900 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chiều cao ngoài khoảng 140–220 cm bị coi là dữ liệu sai và loại ra.