Puskás Akadémia FC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Debreceni VSC

Puskás Akadémia FC vs Debreceni VSC

Tỷ số chung cuộc: Puskás Akadémia FC 1-1 Debreceni VSC tại NB I, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Puskás Akadémia FC thắng 6, hòa 2, Debreceni VSC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
NB I · Vòng 27
Phong độ
WWWLL Puskás Akadémia FC
LDDDW Debreceni VSC
  1. 24' 0-1 D. Barany11m
  2. 30' D. Lukacs · M. Semel 1-1
  3. 43' Đorđe Gordić
  4. HT1-1
  5. 46' András Németh
  6. 56' Josua Mejías
  7. 64' A. Guerrero B. Dzsudzsak
  8. 64' S. Szuhodovszki B. Vajda
  9. 68' J. Fameyeh A. Nemeth
  10. 78' M. Soisalo M. Semel
  11. 78' Z. Magyar M. Kern
  12. 80' M. Hofmann J. Mejias
  13. 80' G. Komaromi D. Gordic
  14. 84' K. Mondovics P. Dardai
  15. 87' Dániel Lukács
  16. 89' F. Manzanara D. Kocsis
  17. 90'+3 Ádám Lang
  18. FT1-1

Đội hình

Puskás Akadémia FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Zsolt Hornyak
  1. 1P. Szappanos 6.5
  2. 96R. Orjan 6.7
  3. 14W. Golla 6.5
  4. 66A. Markgraf 6.7
  5. 25Z. Nagy 5.9
  6. 10P. Dardai ▼ 84' 6.2
  7. 6L. Duarte 6.9
  8. 74M. Kern ▼ 78' 6.2
  9. 15M. Semel ▼ 78' 7.5
  10. 8D. Lukacs 7.5
  11. 90A. Nemeth ▼ 68' 6.3

Dự bị 11

  1. 72B. Lehoczki
  2. 22R. Szolnoki
  3. 23Q. Maceiras
  4. 4M. Okeke
  5. 21G. Harutyunyan
  6. 19A. Favorov
  7. 20M. Soisalo ▲ 78' 7.2
  8. 16U. Nissila
  9. 7J. Fameyeh ▲ 68' 6.3
  10. 30Z. Magyar ▲ 78' 6.7
  11. 77K. Mondovics ▲ 84' 6.2
Debreceni VSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Navarro Barquero
  1. 12B. Erdelyi 7.6
  2. 29E. Kusnyir 7.0
  3. 4J. Mejias ▼ 80' 6.2
  4. 26A. Lang 7.3
  5. 22B. Vajda ▼ 64' 6.6
  6. 19D. Kocsis ▼ 89' 6.9
  7. 8T. Szucs 6.6
  8. 5B. Batik 7.0
  9. 14D. Gordic ▼ 80' 6.6
  10. 17D. Barany 7.3
  11. 10B. Dzsudzsak ▼ 64' 6.9

Dự bị 12

  1. 1P. Demjen
  2. 28M. Hofmann ▲ 80' 6.9
  3. 96J. Dacosta
  4. 16F. Manzanara ▲ 89'
  5. 49V. Kulbachuk
  6. 20A. Youga
  7. 6V. Camarasa
  8. 3A. Guerrero ▲ 64' 6.7
  9. 13S. Szuhodovszki ▲ 64' 6.9
  10. 11G. Komaromi ▲ 80' 6.5
  11. 99F. Cibla
  12. 15D. Patai

Thống kê

023
230
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm13
5Trúng đích4
2Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn0
3Phạt góc2
3Việt vị0
21Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
3Cứu thua4
323Chuyền bóng416
220Chuyền chính xác317
68%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Győri ETO FC
33 65 - 30 +35 69
2
Ferencvárosi TC
33 67 - 31 +36 68
3
Paks
33 63 - 46 +17 53
4
Debreceni VSC
33 51 - 41 +10 53
5
Zalaegerszegi TE
33 49 - 43 +6 48
6
Puskás Akadémia FC
33 43 - 43 0 46
7
Újpest FC
33 48 - 57 -9 40
8
Kisvarda FC
33 36 - 49 -13 40
9
Nyiregyhaza
33 47 - 57 -10 40
10
MTK Budapest FC
33 55 - 62 -7 38
11
Diósgyőri VTK
33 39 - 65 -26 28
12
Kazincbarcikai
33 31 - 70 -39 22
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) NB II.

So sánh

41Trận đấu39
54Ghi được57
59Thủng lưới48
1.32Bàn thắng mỗi trận1.46
7Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu