Puskás Akadémia FC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Debreceni VSC

Puskás Akadémia FC vs Debreceni VSC

Tỷ số chung cuộc: Puskás Akadémia FC 1-1 Debreceni VSC tại NB I, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Puskás Akadémia FC thắng 6, hòa 2, Debreceni VSC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
NB I · Vòng 11
Sân vận động
Puskás Akadémia Pancho Aréna, Felcsút
Phong độ
WWWLL Puskás Akadémia FC
LDDDW Debreceni VSC
  1. 16' 0-1 B. Dzsudzsák · D. Bárány
  2. 38' Z. Gruber · M. Soisalo 1-1
  3. HT1-1
  4. 65' L. Colley Z. Gruber
  5. 65' L. Slagveer M. Soisalo
  6. 66' Z. Bévárdi B. Vajda
  7. 67' J. Oliveira Á. Bódi
  8. 75' Roland Szolnoki
  9. 84' A. Majdevac D. Bárány
  10. 85' J. Levi J. Plšek
  11. 85' G. Komáromi Z. Nagy
  12. FT1-1

Đội hình

Puskás Akadémia FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Z. Hornyák
  1. 24T. Markek
  2. 22R. Szolnoki
  3. 14W. Golla
  4. 17P. Stronati
  5. 33B. Ormonde-Ottewill
  6. 18M. Corbu
  7. 15J. Plšek ▼ 85'
  8. 20M. Soisalo ▼ 65'
  9. 19A. Favorov
  10. 25Z. Nagy ▼ 85'
  11. 30Z. Gruber ▼ 65'

Dự bị 10

  1. 9L. Colley ▲ 65'
  2. 11L. Slagveer ▲ 65'
  3. 10J. Levi ▲ 85'
  4. 7G. Komáromi ▲ 85'
  5. 23Q. Maceiras
  6. 27G. Ominger
  7. 71P. Posztobányi
  8. 73S. Dusinszki
  9. 21J. Puljić
  10. 74M. Auerbach
Debreceni VSC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: S. Blagojević
  1. 16B. Megyeri
  2. 29E. Kusnyír
  3. 94D. Lagator
  4. 21O. Romanchuk
  5. 11J. Ferenczi
  6. 18H. Ojediran
  7. 22B. Vajda ▼ 66'
  8. 10B. Dzsudzsák
  9. 20S. Lončar
  10. 27Á. Bódi ▼ 67'
  11. 17D. Bárány ▼ 84'

Dự bị 9

  1. 31Z. Bévárdi ▲ 66'
  2. 67J. Oliveira ▲ 67'
  3. 55A. Majdevac ▲ 84'
  4. 87M. Engedi
  5. 1M. Milošević
  6. 25N. Baranyai
  7. 33J. Varga
  8. 15Christian Manrique
  9. 8M. Tuboly

Thống kê

01
00
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ferencvárosi TC
33 80 - 30 +50 74
2
Paks
33 51 - 42 +9 58
3
Puskás Akadémia FC
33 60 - 35 +25 55
4
Fehérvár FC
33 55 - 40 +15 54
5
Debreceni VSC
33 49 - 48 +1 48
6
Kecskeméti TE
33 45 - 45 0 45
7
Diósgyőri VTK
33 50 - 56 -6 45
8
MTK Budapest FC
33 43 - 62 -19 44
9
Zalaegerszegi TE
33 54 - 60 -6 43
10
Újpest FC
33 45 - 67 -22 37
11
Kisvarda FC
33 40 - 55 -15 31
12
Mezokovesd-zsory
33 31 - 63 -32 21
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Merkantil Bank Liga

So sánh

43Trận đấu50
69Ghi được65
53Thủng lưới70
1.6Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu