Debreceni VSC vs Puskás Akadémia FC
Tỷ số chung cuộc: Debreceni VSC 1-2 Puskás Akadémia FC tại NB I, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Debreceni VSC thắng 2, hòa 2, Puskás Akadémia FC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 20
- Sân vận động
- Nagyerdei Stadion, Debrecen
- Phong độ
- LDDDW Debreceni VSC
- WWWLL Puskás Akadémia FC
- 14' Maximilian Hofmann
- 16' Zalán Kerezsi
- 27' Zsolt Nagy
- 29' B. Vajda 1-0
- 37' Ákos Markgráf
- HT1-0
- 46' ▲ D. Kocsis ▼ N. Đurasek
- 46' ▲ U. Nissilä ▼ Z. Kerezsi
- 49' Lamin Colley
- 54' Jonathan Levi
- 56' 1-1 Z. Nagy11m
- 67' ▲ D. Bárány ▼ Maurides
- 78' Balázs Dzsudzsák
- 82' Kristiyan Malinov
- 85' ▲ A. Stojković ▼ T. Szűcs
- 90'+5 ▲ S. Kaye ▼ B. Dzsudzsák
- 90' ▲ B. Vékony ▼ A. Markgráf
- 90'+5 1-2 J. Plšek · L. Colley
- FT1-2
Đội hình
- 47K. Hegyi 7.7
- 77M. Szécsi 6.7
- 26Á. Lang 6.2
- 28M. Hofmann 7.5
- 22B. Vajda ⚽ 7.2
- 8T. Szűcs ▼ 85' 7.0
- 33K. Malinov 6.9
- 13S. Szuhodovszki 7.2
- 6N. Đurasek ▼ 46' 6.3
- 10B. Dzsudzsák ▼ 90' 7.2
- 25Maurides ▼ 67' 6.7
Dự bị 9
- 21D. Kocsis ▲ 46' 6.7
- 17D. Bárány ▲ 67' 6.7
- 30A. Stojković ▲ 85' 6.0
- 18S. Kaye ▲ 90'
- 86D. Pálfi
- 15H. Castegren
- 16B. Megyeri
- 27G. Kocsis
- 76I. Polozhyi
- 91Á. Pécsi 6.9
- 23Q. Maceiras 7.7
- 21G. Harutyunyan 7.0
- 17P. Stronati 6.6
- 66A. Markgráf ▼ 90' 6.9
- 19A. Favorov 7.3
- 15J. Plšek ⚽ 7.3
- 99Z. Kerezsi ▼ 46' 6.7
- 10J. Levi 7.2
- 25Z. Nagy ⚽ 7.7
- 9L. Colley ⇢ 7.0
Dự bị 8
- 16U. Nissilä ▲ 46' 6.9
- 88B. Vékony ▲ 90' 6.5
- 14W. Golla
- 24T. Markek
- 77K. Mondovics
- 7J. Fameyeh
- 72B. Lehoczki
- 96R. Orján
Thống kê
03⚑3
⚑340
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm16
3Trúng đích7
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn5
3Phạt góc3
1Việt vị0
13Phạm lỗi19
3Thẻ vàng4
4Cứu thua1
400Chuyền bóng341
300Chuyền chính xác245
75%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 64 - 31 | +33 | 69 | |
| 2 | 33 | 58 - 38 | +20 | 66 | |
| 3 | 33 | 65 - 47 | +18 | 57 | |
| 4 | 33 | 49 - 37 | +12 | 53 | |
| 5 | 33 | 53 - 47 | +6 | 46 | |
| 6 | 33 | 43 - 51 | -8 | 44 | |
| 7 | 33 | 38 - 44 | -6 | 41 | |
| 8 | 33 | 31 - 52 | -21 | 36 | |
| 9 | 33 | 52 - 59 | -7 | 34 | |
| 10 | 33 | 35 - 42 | -7 | 34 | |
| 11 | 33 | 34 - 52 | -18 | 31 | |
| 12 | 33 | 31 - 53 | -22 | 25 |
Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Qualification Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu49
73Ghi được90
79Thủng lưới56
1.59Bàn thắng mỗi trận1.84
10Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai45