Puskás Akadémia FC vs Debreceni VSC
Tỷ số chung cuộc: Puskás Akadémia FC 1-3 Debreceni VSC tại NB I, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Puskás Akadémia FC thắng 6, hòa 2, Debreceni VSC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 5
- Phong độ
- WWWLL Puskás Akadémia FC
- LDDDW Debreceni VSC
- 45' 0-1 B. Dzsudzsak · D. Kocsis
- HT0-1
- 56' Artem Favorov
- 56' ▲ U. Nissila ▼ B. Vekony
- 56' ▲ Z. Nagy ▼ J. Fameyeh
- 62' Bence Batik
- 62' D. Lukacs · A. Favorov 1-1
- 68' ▲ A. Bermejo ▼ D. Gordic
- 76' ▲ M. Semel ▼ M. Soisalo
- 78' Balázs Dzsudzsák
- 83' ▲ G. Komaromi ▼ D. Kocsis
- 85' ▲ P. Dardai ▼ Z. Nagy
- 85' ▲ G. Harutyunyan ▼ A. Favorov
- 86' 1-2 T. Szucs · A. Bermejo
- 90'+2 ▲ J. Mejias ▼ M. Szecsi
- 90'+2 ▲ F. Manzanara ▼ B. Dzsudzsak
- 90' 1-3 V. Kulbachuk · B. Dzsudzsak
- FT1-3
Đội hình
- 1P. Szappanos 6.0
- 23Q. Maceiras 6.9
- 14W. Golla 6.9
- 17P. Stronati 6.0
- 66A. Markgraf 6.0
- 88B. Vekony ▼ 56' 5.9
- 19A. Favorov ⇢ ▼ 85' 7.2
- 20M. Soisalo ▼ 76' 6.5
- 8D. Lukacs ⚽ 7.6
- 25Z. Nagy ▼ 85' 6.3
- 7J. Fameyeh ▼ 56' 6.5
Dự bị 12
- 57M. Dala
- 9L. Colley
- 10P. Dardai ▲ 85' 6.7
- 15M. Semel ▲ 76' 6.5
- 16U. Nissila ▲ 56' 6.3
- 21G. Harutyunyan ▲ 85' 6.2
- 22R. Szolnoki
- 33B. Ormonde-Ottewill
- 74M. Kern
- 90A. Nemeth
- 96R. Orjan
- 99Z. Nagy ▲ 56' 6.2
- 1A. Varga 7.2
- 77M. Szecsi ▼ 90' 7.5
- 26A. Lang 6.7
- 28M. Hofmann 7.7
- 49V. Kulbachuk ⚽ 7.6
- 8T. Szucs ⚽ 8.3
- 5B. Batik 6.6
- 19D. Kocsis ⇢ ▼ 83' 6.6
- 14D. Gordic ▼ 68' 6.3
- 10B. Dzsudzsak ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.2
- 17D. Barany 6.5
Dự bị 12
- 86D. Palfi
- 4J. Mejias ▲ 90'
- 11G. Komaromi ▲ 83' 6.6
- 13S. Szuhodovszki
- 16F. Manzanara ▲ 90'
- 20A. Youga
- 22B. Vajda
- 23G. Tercza
- 74N. Sissoko
- 90D. Djokic
- 95A. Bermejo ▲ 68' 6.5
- 99F. Cibla
Thống kê
01⚑6
⚑620
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm10
7Trúng đích4
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
6Phạt góc6
1Việt vị1
16Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
1Cứu thua6
398Chuyền bóng363
308Chuyền chính xác274
77%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 65 - 30 | +35 | 69 | |
| 2 | 33 | 67 - 31 | +36 | 68 | |
| 3 | 33 | 63 - 46 | +17 | 53 | |
| 4 | 33 | 51 - 41 | +10 | 53 | |
| 5 | 33 | 49 - 43 | +6 | 48 | |
| 6 | 33 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 7 | 33 | 48 - 57 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 36 - 49 | -13 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 55 - 62 | -7 | 38 | |
| 11 | 33 | 39 - 65 | -26 | 28 | |
| 12 | 33 | 31 - 70 | -39 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) NB II.
So sánh
41Trận đấu39
54Ghi được57
59Thủng lưới48
1.32Bàn thắng mỗi trận1.46
7Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai32