SV Werder Bremen vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
- Sân vận động
- Weserstadion, Bremen
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- LWWWW Borussia Dortmund
- HT0-0
- 46' ▲ M. Friedl ▼ A. Pieper
- 53' ▲ M. Grull ▼ I. Schmidt
- 59' 0-1 S. Guirassy · J. Ryerson
- 70' ▲ P. Covic ▼ C. Puertas
- 70' ▲ S. Mbangula ▼ S. Musah
- 70' ▲ J. Brandt ▼ M. Beier
- 70' ▲ C. Chukwuemeka ▼ S. Inacio
- 83' ▲ F. Silva ▼ S. Guirassy
- 83' ▲ K. Adeyemi ▼ J. Bellingham
- 88' ▲ Y. Couto ▼ J. Ryerson
- 90'+3 ▲ L. Bittencourt ▼ R. Schmid
- 90' 0-2 Y. Couto · K. Adeyemi
- FT0-2
Đội hình
- 30M. Backhaus 8.9
- 23I. Schmidt ▼ 53' 7.0
- 5A. Pieper ▼ 46' 7.2
- 31K. Coulibaly 6.3
- 2O. Deman 7.2
- 14S. Lynen 6.5
- 11J. Njinmah 6.3
- 6J. Stage 6.5
- 18C. Puertas ▼ 70' 6.3
- 20R. Schmid ▼ 90' 6.9
- 29S. Musah ▼ 70' 6.7
Dự bị 9
- 25M. Kolke
- 10L. Bittencourt ▲ 90'
- 4N. Stark
- 24P. Covic ▲ 70' 6.7
- 17M. Grull ▲ 53' 7.2
- 32M. Friedl ▲ 46' 6.3
- 27F. Agu
- 7S. Mbangula ▲ 70' 6.9
- 19J. Milosevic
- 1G. Kobel 7.2
- 49L. Reggiani 6.9
- 3W. Anton 7.5
- 4N. Schlotterbeck 7.9
- 26J. Ryerson ⇢ ▼ 88' 7.2
- 8F. Nmecha 7.2
- 7J. Bellingham ▼ 83' 6.6
- 24D. Svensson 7.5
- 14M. Beier ▼ 70' 6.3
- 40S. Inacio ▼ 70' 7.2
- 9S. Guirassy ⚽ ▼ 83' 7.2
Dự bị 9
- 33A. Meyer
- 20M. Sabitzer
- 25N. Sule
- 21F. Silva ▲ 83' 6.3
- 10J. Brandt ▲ 70' 6.6
- 6S. Ozcan
- 27K. Adeyemi ▲ 83' 6.9
- 17C. Chukwuemeka ▲ 70' 6.7
- 2Y. Couto ⚽ ▲ 88' 7.3
Thống kê
00⚑4
⚑500
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm17
3Trúng đích9
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
4Phạt góc5
4Việt vị0
8Phạm lỗi5
7Cứu thua3
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
515Chuyền bóng485
438Chuyền chính xác413
85%Chính xác chuyền85%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu50
59Ghi được106
75Thủng lưới62
1.37Bàn thắng mỗi trận2.12
8Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai60