SV Werder Bremen
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Borussia Dortmund

SV Werder Bremen vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
LWWWW Borussia Dortmund
  1. 21' 0-1 D. Malen
  2. 38' 0-2 J. Sancho · J. Brandt
  3. 45'+1 Marcel Sabitzer
  4. HT0-2
  5. 46' M. Hummels D. Malen
  6. 65' M. Veljković J. Malatini
  7. 65' D. Kownacki J. Stage
  8. 65' S. Özcan N. Füllkrug
  9. 65' K. Adeyemi J. Brandt
  10. 70' J. Njinmah · R. Schmid 1-2
  11. 74' F. Nmecha J. Sancho
  12. 77' Romano Schmid
  13. 78' Nico Schlotterbeck
  14. 79' L. Bittencourt F. Agu
  15. 84' N. Woltemade R. Schmid
  16. 84' S. Alvero N. Stark
  17. 84' R. Bensebaïni I. Maatsen
  18. 90'+5 Karim Adeyemi
  19. FT1-2

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 30M. Zetterer 7.2
  2. 22J. Malatini ▼ 65' 6.7
  3. 4N. Stark ▼ 84' 6.6
  4. 3A. Jung 7.0
  5. 8M. Weiser 6.9
  6. 20R. Schmid ▼ 84' 7.5
  7. 14S. Lynen 7.0
  8. 6J. Stage ▼ 65' 6.2
  9. 27F. Agu ▼ 79' 6.9
  10. 7M. Ducksch 7.7
  11. 17J. Njinmah 7.7

Dự bị 9

  1. 13M. Veljković ▲ 65' 6.9
  2. 9D. Kownacki ▲ 65' 6.9
  3. 10L. Bittencourt ▲ 79' 6.3
  4. 29N. Woltemade ▲ 84' 6.9
  5. 28S. Alvero ▲ 84' 6.7
  6. 21I. Hansen-Aarøen
  7. 1J. Pavlenka
  8. 36C. Groß
  9. 18N. Keïta
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 7.7
  2. 26J. Ryerson 6.6
  3. 25N. Süle 7.3
  4. 4N. Schlotterbeck 7.5
  5. 22I. Maatsen ▼ 84' 7.3
  6. 20M. Sabitzer 5.9
  7. 23E. Can 7.9
  8. 10J. Sancho ▼ 74' 7.2
  9. 19J. Brandt ▼ 65' 7.2
  10. 21D. Malen ▼ 46' 7.3
  11. 14N. Füllkrug ▼ 65' 6.7

Dự bị 9

  1. 15M. Hummels ▲ 46' 6.9
  2. 6S. Özcan ▲ 65' 6.9
  3. 27K. Adeyemi ▲ 65' 6.3
  4. 8F. Nmecha ▲ 74' 6.3
  5. 5R. Bensebaïni ▲ 84' 6.6
  6. 11M. Reus
  7. 43J. Bynoe-Gittens
  8. 18Y. Moukoko
  9. 33A. Meyer

Thống kê

0111
421
45%Kiểm soát bóng55%
16Dứt điểm13
5Trúng đích6
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
11Phạt góc4
2Việt vị2
6Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua4
482Chuyền bóng610
421Chuyền chính xác532
87%Chính xác chuyền87%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

46Trận đấu61
71Ghi được132
69Thủng lưới68
1.54Bàn thắng mỗi trận2.16
11Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn34
44Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu