SV Werder Bremen
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Borussia Dortmund

SV Werder Bremen vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 20
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Trọng tài
F. Brych
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
LWWWW Borussia Dortmund
  1. 29' S. Haller Y. Moukoko
  2. 35' Leonardo Bittencourt
  3. HT0-0
  4. 46' N. Schmidt L. Bittencourt
  5. 66' S. Özcan M. Reus
  6. 66' J. Bynoe-Gittens G. Reyna
  7. 67' 0-1 J. Bynoe-Gittens · N. Schlotterbeck
  8. 70' I. Gruev J. Stage
  9. 70' M. Philipp C. Groß
  10. 80' R. Schmid M. Weiser
  11. 85' 0-2 J. Brandt · Raphaël Guerreiro
  12. 88' M. Dahoud J. Brandt
  13. 89' T. Meunier J. Ryerson
  14. FT0-2

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 8.2
  2. 5A. Pieper 6.5
  3. 4N. Stark 6.3
  4. 13M. Veljković 6.3
  5. 8M. Weiser ▼ 80' 7.7
  6. 10L. Bittencourt ▼ 46' 6.9
  7. 36C. Groß ▼ 70' 6.5
  8. 6J. Stage ▼ 70' 6.3
  9. 3A. Jung 6.9
  10. 11N. Füllkrug 6.9
  11. 7M. Ducksch 6.9

Dự bị 9

  1. 22N. Schmidt ▲ 46' 6.5
  2. 28I. Gruev ▲ 70' 6.2
  3. 17M. Philipp ▲ 70' 6.2
  4. 20R. Schmid ▲ 80' 6.7
  5. 21E. Dinkçi
  6. 26L. Buchanan
  7. 39F. Chiarodia
  8. 30M. Zetterer
  9. 19D. Salifou
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 8.2
  2. 26J. Ryerson ▼ 89' 7.5
  3. 25N. Süle 7.6
  4. 4N. Schlotterbeck 7.3
  5. 13Raphaël Guerreiro 7.3
  6. 23E. Can 7.3
  7. 7G. Reyna ▼ 66' 6.5
  8. 22J. Bellingham 8.5
  9. 11M. Reus ▼ 66' 6.0
  10. 19J. Brandt ▼ 88' 7.7
  11. 18Y. Moukoko ▼ 29' 6.5

Dự bị 9

  1. 9S. Haller ▲ 29' 7.2
  2. 6S. Özcan ▲ 66' 6.6
  3. 43J. Bynoe-Gittens ▲ 66' 7.2
  4. 8M. Dahoud ▲ 88' 6.7
  5. 24T. Meunier ▲ 89' 6.3
  6. 33A. Meyer
  7. 20A. Modeste
  8. 21D. Malen
  9. 15M. Hummels

Thống kê

013
700
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm18
4Trúng đích9
3Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
3Phạt góc7
4Việt vị3
7Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
7Cứu thua4
406Chuyền bóng534
291Chuyền chính xác444
72%Chính xác chuyền83%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu57
71Ghi được128
76Thủng lưới70
1.61Bàn thắng mỗi trận2.25
6Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn36
36Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu