Borussia Dortmund
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Werder Bremen

Borussia Dortmund vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-0 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 7, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 11' N. Schlotterbeck · J. Ryerson 1-0
  2. 22' Niklas Süle
  3. HT1-0
  4. 46' E. Can N. Sule
  5. 54' Marcel Sabitzer
  6. 67' J. Bellingham C. Chukwuemeka
  7. 67' S. Guirassy M. Beier
  8. 67' D. Svensson J. Ryerson
  9. 69' J. Milosevic M. Grull
  10. 76' M. Sabitzer · F. Nmecha 2-0
  11. 81' O. Deman I. Schmidt
  12. 81' S. Mbangula J. Njinmah
  13. 81' C. Puertas R. Schmid
  14. 83' S. Guirassy · J. Bellingham 3-0
  15. 84' K. Adeyemi F. Silva
  16. FT3-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 7.0
  2. 25N. Sule ▼ 46' 6.6
  3. 3W. Anton 7.2
  4. 4N. Schlotterbeck 9.0
  5. 2Y. Couto 7.3
  6. 20M. Sabitzer 7.7
  7. 8F. Nmecha 7.2
  8. 26J. Ryerson ▼ 67' 7.6
  9. 14M. Beier ▼ 67' 6.3
  10. 17C. Chukwuemeka ▼ 67' 6.2
  11. 21F. Silva ▼ 84' 6.9

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 6S. Ozcan
  3. 7J. Bellingham ▲ 67' 6.6
  4. 9S. Guirassy ▲ 67' 7.5
  5. 10J. Brandt
  6. 23E. Can ▲ 46' 7.0
  7. 24D. Svensson ▲ 67' 6.7
  8. 27K. Adeyemi ▲ 84' 6.3
  9. 39F. Mane
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Thioune
  1. 30M. Backhaus 6.3
  2. 5A. Pieper 6.9
  3. 32M. Friedl 6.0
  4. 31K. Coulibaly 6.5
  5. 3Y. Sugawara 6.2
  6. 14S. Lynen 6.2
  7. 6J. Stage 6.0
  8. 23I. Schmidt ▼ 81' 6.3
  9. 20R. Schmid ▼ 81' 6.3
  10. 17M. Grull ▼ 69' 6.9
  11. 11J. Njinmah ▼ 81' 6.6

Dự bị 9

  1. 13K. Hein
  2. 2O. Deman ▲ 81' 6.3
  3. 7S. Mbangula ▲ 81' 6.6
  4. 9K. Topp
  5. 18C. Puertas ▲ 81' 6.3
  6. 19J. Milosevic ▲ 69' 6.7
  7. 22J. Malatini
  8. 24P. Covic
  9. 28S. Alvero

Thống kê

023
300
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm6
8Trúng đích3
5Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
3Phạt góc3
1Việt vị0
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
3Cứu thua4
-0.43Bàn thắng ngăn chặn-0.43
459Chuyền bóng553
391Chuyền chính xác465
85%Chính xác chuyền84%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu43
106Ghi được59
62Thủng lưới75
2.12Bàn thắng mỗi trận1.37
18Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn24
60Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu