SV Werder Bremen vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Trọng tài
- R. Schröder
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- DLWWW Borussia Dortmund
- 12' 0-1 Raphaël Guerreiro
- 28' K. Möhwald · M. Eggestein 1-1
- 35' Marco Reus
- HT1-1
- 54' Christian Groß
- 59' Axel Witsel
- 66' ▲ L. Bittencourt ▼ K. Möhwald
- 66' ▲ N. Woltemade ▼ J. Sargent
- 72' ▲ P. Erras ▼ Y. Ōsako
- 73' ▲ J. Brandt ▼ J. Bellingham
- 78' 1-2 M. Reus
- 80' ▲ E. Can ▼ Y. Moukoko
- 85' ▲ D. Zagadou ▼ M. Hummels
- 85' ▲ Ł. Piszczek ▼ Mateu Morey
- 86' ▲ R. Schmid ▼ J. Mbom
- 86' ▲ F. Agu ▼ Ö. Toprak
- 87' Nick Woltemade
- 90' Romano Schmid
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Pavlenka 7.3
- 36C. Groß 6.7
- 21Ö. Toprak ▼ 86' 6.6
- 23T. Gebre Selassie 6.9
- 5L. Augustinsson 6.9
- 32M. Friedl 6.7
- 6K. Möhwald ⚽ ▼ 66' 7.3
- 35M. Eggestein ⇢ 6.9
- 34J. Mbom ▼ 86' 5.9
- 8Y. Ōsako ▼ 72' 6.9
- 19J. Sargent ▼ 66' 6.6
Dự bị 9
- 10L. Bittencourt ▲ 66' 6.7
- 41N. Woltemade ▲ 66' 6.6
- 29P. Erras ▲ 72' 6.2
- 20R. Schmid ▲ 86' 6.7
- 17F. Agu ▲ 86' 6.7
- 13M. Veljkovic
- 22T. Chong
- 27S. Kapino
- 18N. Moisander
- 1R. Bürki 6.6
- 15M. Hummels ▼ 85' 7.3
- 13Raphaël Guerreiro ⚽ 7.7
- 16M. Akanji 7.3
- 2Mateu Morey ▼ 85' 6.9
- 28A. Witsel 6.9
- 7J. Sancho 7.2
- 32G. Reyna 7.3
- 22J. Bellingham ▼ 73' 6.7
- 11M. Reus ⚽ 6.9
- 18Y. Moukoko ▼ 80' 6.2
Dự bị 9
- 19J. Brandt ▲ 73' 6.6
- 23E. Can ▲ 80' 6.9
- 5D. Zagadou ▲ 85' 6.3
- 26Ł. Piszczek ▲ 85' 6.7
- 20Reinier
- 14N. Schulz
- 35M. Hitz
- 8M. Dahoud
- 30F. Passlack
Thống kê
03⚑4
⚑420
45%Kiểm soát bóng55%
6Dứt điểm15
3Trúng đích9
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị4
10Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
7Cứu thua2
487Chuyền bóng582
387Chuyền chính xác480
79%Chính xác chuyền82%
So sánh
45Trận đấu60
62Ghi được146
62Thủng lưới77
1.38Bàn thắng mỗi trận2.43
14Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn44
30Hiệp hai83