TSG 1899 Hoffenheim
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Werder Bremen

TSG 1899 Hoffenheim vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-0 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 7, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 4' Yukinari Sugawara
  2. 5' Yukinari Sugawara
  3. 12' I. Schmidt S. Musah
  4. 26' B. Toure · A. Kramaric 1-0
  5. 41' Cameron Puertas
  6. HT1-0
  7. 57' A. Prass B. Toure
  8. 66' Bernardo
  9. 71' R. Hranac Bernardo
  10. 71' C. Campbell T. Lemperle
  11. 71' M. Grull R. Schmid
  12. 71' S. Mbangula J. Stage
  13. 81' M. Wober
  14. 88' Justin Njinmah
  15. 89' A. Hlozek F. Asllani
  16. 89' G. Promel A. Kramaric
  17. FT1-0

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 7.2
  2. 34V. Coufal 8.5
  3. 5O. Kabak 7.5
  4. 21A. Hajdari 8.6
  5. 13Bernardo ▼ 71' 6.9
  6. 7L. Avdullahu 8.2
  7. 18W. Burger 7.3
  8. 27A. Kramaric ▼ 89' 6.9
  9. 11F. Asllani ▼ 89' 6.5
  10. 29B. Toure ▼ 57' 7.3
  11. 19T. Lemperle ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 22A. Prass ▲ 57' 6.3
  3. 23A. Hlozek ▲ 89'
  4. 2R. Hranac ▲ 71' 6.9
  5. 10M. Damar
  6. 33M. Moerstedt
  7. 25K. Akpoguma
  8. 6G. Promel ▲ 89'
  9. 20C. Campbell ▲ 71' 6.5
SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Daniel Thioune
  1. 30M. Backhaus 7.9
  2. 3Y. Sugawara 3.0
  3. 5A. Pieper 6.3
  4. 32M. Friedl 6.3
  5. 2O. Deman 7.2
  6. 14S. Lynen 7.2
  7. 11J. Njinmah 6.5
  8. 6J. Stage ▼ 71' 6.7
  9. 18C. Puertas 6.7
  10. 20R. Schmid ▼ 71' 6.5
  11. 29S. Musah ▼ 12' 6.5

Dự bị 9

  1. 25M. Kolke
  2. 4N. Stark
  3. 39M. Wober ▲ 81' 7.5
  4. 24P. Covic
  5. 17M. Grull ▲ 71' 6.6
  6. 23I. Schmidt ▲ 12' 6.3
  7. 7S. Mbangula ▲ 71' 6.3
  8. 19J. Milosevic
  9. 31K. Coulibaly

Thống kê

018
321
72%Kiểm soát bóng28%
15Dứt điểm11
4Trúng đích2
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
8Phạt góc3
4Phạm lỗi3
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
684Chuyền bóng267
597Chuyền chính xác172
87%Chính xác chuyền64%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu43
98Ghi được59
57Thủng lưới75
2.33Bàn thắng mỗi trận1.37
11Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu