TSG 1899 Hoffenheim
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
SV Werder Bremen

TSG 1899 Hoffenheim vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 7, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Trọng tài
B. Cortus
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 8' Dennis Geiger
  2. 18' 0-1 M. Ducksch · N. Füllkrug
  3. 32' M. Dabbur · D. Geiger 1-1
  4. 44' Ilia Gruev
  5. 45'+1 Marco Friedl
  6. HT1-1
  7. 59' L. Bittencourt I. Gruev
  8. 66' P. Kadeřábek R. Skov
  9. 66' G. Rutter A. Kramarić
  10. 71' Kevin Vogt
  11. 75' L. Buchanan A. Jung
  12. 85' Mitchell Weiser
  13. 87' 1-2 N. Füllkrug11m
  14. 88' A. Stiller D. Geiger
  15. 88' J. Bruun Larsen Angeliño
  16. 90'+1 Ozan Kabak
  17. 90'+3 Leonardo Bittencourt
  18. 90'+2 A. Pieper C. Groß
  19. 90'+1 J. Stage R. Schmid
  20. FT1-2

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Breitenreiter
  1. 1O. Baumann 6.2
  2. 5O. Kabak 6.9
  3. 22K. Vogt 6.5
  4. 34S. Nsoki 6.3
  5. 29R. Skov ▼ 66' 7.2
  6. 6G. Prömel 6.6
  7. 8D. Geiger ▼ 88' 7.7
  8. 27A. Kramarić ▼ 66' 6.7
  9. 11Angeliño ▼ 88' 6.9
  10. 10M. Dabbur 7.3
  11. 14C. Baumgartner 7.3

Dự bị 9

  1. 3P. Kadeřábek ▲ 66' 6.2
  2. 33G. Rutter ▲ 66' 6.7
  3. 13A. Stiller ▲ 88' 6.7
  4. 7J. Bruun Larsen ▲ 88' 6.6
  5. 16S. Rudy
  6. 25K. Akpoguma
  7. 20F. Becker
  8. 37L. Philipp
  9. 26Eduardo Quaresma
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 7.3
  2. 4N. Stark 7.0
  3. 13M. Veljković 6.9
  4. 32M. Friedl 6.9
  5. 8M. Weiser 7.3
  6. 20R. Schmid ▼ 90' 6.9
  7. 36C. Groß ▼ 90' 6.6
  8. 28I. Gruev ▼ 59' 6.9
  9. 3A. Jung ▼ 75' 6.5
  10. 11N. Füllkrug 8.2
  11. 7M. Ducksch 6.9

Dự bị 9

  1. 10L. Bittencourt ▲ 59' 6.7
  2. 26L. Buchanan ▲ 75' 6.6
  3. 5A. Pieper ▲ 90'
  4. 6J. Stage ▲ 90'
  5. 9O. Burke
  6. 24B. Goller
  7. 22N. Schmidt
  8. 27F. Agu
  9. 30M. Zetterer

Thống kê

033
330
46%Kiểm soát bóng54%
17Dứt điểm8
6Trúng đích3
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
3Phạt góc3
6Việt vị3
12Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
1Cứu thua5
355Chuyền bóng431
278Chuyền chính xác335
78%Chính xác chuyền78%

So sánh

42Trận đấu44
71Ghi được71
66Thủng lưới76
1.69Bàn thắng mỗi trận1.61
9Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn31
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu