TSG 1899 Hoffenheim vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 2-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 7, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Phong độ
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- DLWLW SV Werder Bremen
- 8' M. Beier · A. Stach 1-0
- 44' M. Beier · I. Bebou 2-0
- HT2-0
- 49' Florian Grillitsch
- 51' Umut Tohumcu
- 61' Marius Bülter
- 64' ▲ J. Njinmah ▼ M. Ducksch
- 64' ▲ O. Deman ▼ F. Agu
- 65' ▲ D. Geiger ▼ U. Tohumcu
- 71' Maximilian Beier
- 72' ▲ S. Alvero ▼ J. Stage
- 72' ▲ D. Kownacki ▼ N. Woltemade
- 73' Marius Bülter
- 73' Marius Bülter
- 76' ▲ S. Nsoki ▼ M. Beier
- 78' Pavel Kadeřábek
- 85' Olivier Deman
- 85' ▲ L. Bittencourt ▼ C. Groß
- 87' ▲ F. Becker ▼ D. Geiger
- 90'+2 2-1 S. Alvero · M. Weiser
- FT2-1
Đội hình
- 1O. Baumann 7.7
- 5O. Kabak 6.5
- 11F. Grillitsch 7.5
- 23J. Brooks 6.9
- 3P. Kadeřábek 6.6
- 16A. Stach ⇢ 6.9
- 40U. Tohumcu ▼ 65' 7.3
- 21M. Bülter 6.3
- 9I. Bebou ⇢ 7.3
- 14M. Beier ⚽2 ▼ 76' 8.5
- 10W. Weghorst 6.6
Dự bị 9
- 8D. Geiger ▲ 65' 6.6
- 34S. Nsoki ▲ 76' 6.5
- 20F. Becker ▲ 87' 6.9
- 27A. Kramarić
- 39T. Bischof
- 37L. Philipp
- 19D. Jurásek
- 33M. Moerstedt
- 15K. Adams
- 30M. Zetterer 7.5
- 22J. Malatini 6.9
- 36C. Groß ▼ 85' 6.9
- 3A. Jung 6.9
- 8M. Weiser ⇢ 7.7
- 20R. Schmid 7.5
- 14S. Lynen 7.2
- 6J. Stage ▼ 72' 6.3
- 27F. Agu ▼ 64' 6.2
- 7M. Ducksch ▼ 64' 7.3
- 29N. Woltemade ▼ 72' 6.6
Dự bị 9
- 17J. Njinmah ▲ 64' 7.0
- 2O. Deman ▲ 64' 6.9
- 28S. Alvero ⚽ ▲ 72' 8.2
- 9D. Kownacki ▲ 72' 6.7
- 10L. Bittencourt ▲ 85' 6.7
- 18N. Keïta
- 35L. Opitz
- 1J. Pavlenka
- 40C. Röcker
Thống kê
15⚑3
⚑310
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm18
7Trúng đích7
3Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
3Phạt góc3
2Việt vị3
11Phạm lỗi10
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua5
435Chuyền bóng481
344Chuyền chính xác395
79%Chính xác chuyền82%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
48Trận đấu46
95Ghi được71
91Thủng lưới69
1.98Bàn thắng mỗi trận1.54
2Giữ sạch lưới11
40Trên 2.5 bàn27
43Hiệp hai44