SV Werder Bremen vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-2 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 2, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
- Sân vận động
- Weserstadion, Bremen
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- 44' 0-1 A. Prass · A. Kramaric
- HT0-1
- 47' Jovan Milošević
- 50' Wouter Burger
- 52' Wouter Burger
- 54' 0-2 G. Promel
- 59' ▲ S. Mbangula ▼ O. Deman
- 59' ▲ M. Grull ▼ J. Njinmah
- 59' ▲ O. Kabak ▼ A. Kramaric
- 65' Romano Schmid
- 73' Jens Stage
- 76' ▲ K. Topp ▼ J. Malatini
- 76' ▲ P. Covic ▼ C. Puertas
- 76' ▲ M. Moerstedt ▼ T. Lemperle
- 90'+7 Bernardo
- 90'+4 Oliver Baumann
- 90'+6 ▲ K. Akpoguma ▼ A. Prass
- FT0-2
Đội hình
- 30M. Backhaus 6.9
- 22J. Malatini ▼ 76' 6.2
- 14S. Lynen 7.3
- 31K. Coulibaly 6.3
- 3Y. Sugawara 7.0
- 20R. Schmid 6.6
- 18C. Puertas ▼ 76' 7.0
- 6J. Stage 6.7
- 2O. Deman ▼ 59' 7.0
- 19J. Milosevic 6.9
- 11J. Njinmah ▼ 59' 6.5
Dự bị 9
- 13K. Hein
- 7S. Mbangula ▲ 59' 7.3
- 9K. Topp ▲ 76' 6.5
- 17M. Grull ▲ 59' 7.2
- 21I. Hansen-Aaroen
- 24P. Covic ▲ 76' 6.9
- 28S. Alvero
- 33M. Schmetgens
- 34W. Adeh
- 1O. Baumann 6.9
- 34V. Coufal 7.2
- 2R. Hranac 7.3
- 21A. Hajdari 7.2
- 13Bernardo 6.6
- 7L. Avdullahu 6.9
- 6G. Promel ⚽ 7.3
- 18W. Burger 6.2
- 27A. Kramaric ⇢ ▼ 59' 7.3
- 22A. Prass ⚽ ▼ 90' 7.9
- 19T. Lemperle ▼ 76' 6.0
Dự bị 8
- 37L. Philipp
- 5O. Kabak ▲ 59' 7.2
- 15V. Gendrey
- 25K. Akpoguma ▲ 90'
- 10M. Damar
- 11F. Asllani
- 29B. Toure
- 33M. Moerstedt ▲ 76' 6.5
Thống kê
02⚑6
⚑721
59%Kiểm soát bóng41%
26Dứt điểm12
3Trúng đích3
10Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm5
13Bị chặn4
6Phạt góc7
2Việt vị1
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
0.32Bàn thắng ngăn chặn0.32
522Chuyền bóng373
423Chuyền chính xác278
81%Chính xác chuyền75%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu42
59Ghi được98
75Thủng lưới57
1.37Bàn thắng mỗi trận2.33
8Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn31
38Hiệp hai50