SV Werder Bremen
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
TSG 1899 Hoffenheim

SV Werder Bremen vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-3 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 2, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
Sân vận động
Weserstadion, Bremen
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 7' S. Nsokiphản lưới 1-0
  2. 28' 1-1 A. Stach · A. Kramarić
  3. 38' Romano Schmid
  4. 44' 1-2 T. Bischof · F. Becker
  5. HT1-2
  6. 46' A. Pieper M. Veljković
  7. 46' André Silva M. Ducksch
  8. 46' D. Köhn I. Kaboré
  9. 50' Gift Orban
  10. 56' Arthur Chaves
  11. 63' 1-3 G. Orban · A. Kramarić
  12. 67' J. Njinmah M. Grüll
  13. 76' D. Geiger A. Stach
  14. 76' E. Yardımcı G. Orban
  15. 83' A. Prass S. Nsoki
  16. 84' O. Burke A. Jung
  17. 85' Erencan Yardımcı
  18. 88' K. Akpoguma A. Kramarić
  19. 90'+2 Oliver Burke
  20. FT1-3

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1M. Zetterer 6.9
  2. 13M. Veljković ▼ 46' 6.2
  3. 4N. Stark 6.9
  4. 3A. Jung ▼ 84' 7.0
  5. 8M. Weiser 6.3
  6. 10L. Bittencourt 7.5
  7. 14S. Lynen 7.2
  8. 20R. Schmid 6.9
  9. 29I. Kaboré ▼ 46' 6.3
  10. 17M. Grüll ▼ 67' 6.5
  11. 7M. Ducksch ▼ 46' 6.6

Dự bị 9

  1. 5A. Pieper ▲ 46' 6.7
  2. 9André Silva ▲ 46' 6.3
  3. 19D. Köhn ▲ 46' 6.9
  4. 11J. Njinmah ▲ 67' 7.3
  5. 15O. Burke ▲ 84' 6.3
  6. 22J. Malatini
  7. 27F. Agu
  8. 28S. Alvero
  9. 30M. Backhaus
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ilzer
  1. 37L. Philipp 6.3
  2. 3P. Kadeřábek 6.9
  3. 35Arthur Chaves 7.0
  4. 4L. Østigård 7.2
  5. 34S. Nsoki ▼ 83' 7.3
  6. 16A. Stach ▼ 76' 7.9
  7. 20F. Becker 7.3
  8. 7T. Bischof 8.6
  9. 27A. Kramarić ⇢2 ▼ 88' 8.0
  10. 21M. Bülter 6.6
  11. 14G. Orban ▼ 76' 6.6

Dự bị 9

  1. 8D. Geiger ▲ 76' 6.3
  2. 53E. Yardımcı ▲ 76' 6.3
  3. 22A. Prass ▲ 83' 7.3
  4. 25K. Akpoguma ▲ 88'
  5. 26H. Tabaković
  6. 33M. Moerstedt
  7. 19D. Jurásek
  8. 32J. Busk
  9. 29B. Touré

Thống kê

026
430
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm15
2Trúng đích6
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
6Phạt góc4
4Việt vị4
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
-0.35Bàn thắng ngăn chặn-0.35
559Chuyền bóng340
456Chuyền chính xác242
82%Chính xác chuyền71%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

48Trận đấu51
88Ghi được73
79Thủng lưới96
1.83Bàn thắng mỗi trận1.43
14Giữ sạch lưới6
32Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu