TSG 1899 Hoffenheim
3 : 4
FT · Hiệp một 3:3
·
SV Werder Bremen

TSG 1899 Hoffenheim vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 3-4 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 7, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 5' M. Bülter · M. Berisha 1-0
  2. 8' M. Bülter · U. Tohumcu 2-0
  3. 10' Umut Tohumcu
  4. 12' A. Hložek 3-0
  5. 18' Stanley N'Soki
  6. 21' 3-1 J. Malatini · N. Stark
  7. 22' Derrick Köhn
  8. 26' 3-2 J. Stage · M. Ducksch
  9. 27' T. Drexler M. Berisha
  10. 39' 3-3 J. Stage
  11. HT3-3
  12. 46' A. Stach F. Grillitsch
  13. 46' V. Gendrey A. Prass
  14. 49' 3-4 J. Stage · M. Weiser
  15. 58' A. Pieper N. Stark
  16. 69' M. Moerstedt M. Bülter
  17. 73' Jens Stage
  18. 76' J. Bruun Larsen P. Kadeřábek
  19. 76' S. Alvero S. Lynen
  20. 76' K. Topp R. Schmid
  21. 76' O. Deman D. Köhn
  22. 78' Anton Stach
  23. 88' M. Grüll M. Ducksch
  24. 90'+3 Tim Drexler
  25. 90'+4 Keke Topp
  26. FT3-4

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 7.5
  2. 25K. Akpoguma 6.6
  3. 11F. Grillitsch ▼ 46' 6.2
  4. 34S. Nsoki 3.2
  5. 3P. Kadeřábek ▼ 76' 6.6
  6. 17U. Tohumcu 6.9
  7. 7T. Bischof 7.3
  8. 22A. Prass ▼ 46' 6.7
  9. 23A. Hložek 7.5
  10. 10M. Berisha ▼ 27' 7.2
  11. 21M. Bülter ⚽2 ▼ 69' 8.6

Dự bị 9

  1. 4T. Drexler ▲ 27' 6.2
  2. 16A. Stach ▲ 46' 6.7
  3. 15V. Gendrey ▲ 46' 6.7
  4. 33M. Moerstedt ▲ 69' 6.6
  5. 29J. Bruun Larsen ▲ 76' 6.7
  6. 8D. Geiger
  7. 37L. Philipp
  8. 26H. Tabaković
  9. 35Arthur Chaves
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Werner
  1. 1M. Zetterer 6.5
  2. 22J. Malatini 8.2
  3. 4N. Stark ▼ 58' 6.9
  4. 3A. Jung 7.5
  5. 27F. Agu 7.2
  6. 6J. Stage ⚽3 9.5
  7. 14S. Lynen ▼ 76' 6.6
  8. 19D. Köhn ▼ 76' 6.7
  9. 8M. Weiser 7.3
  10. 20R. Schmid ▼ 76' 8.2
  11. 7M. Ducksch ▼ 88' 7.6

Dự bị 9

  1. 5A. Pieper ▲ 58' 6.7
  2. 28S. Alvero ▲ 76' 6.3
  3. 42K. Topp ▲ 76' 7.2
  4. 2O. Deman ▲ 76' 6.9
  5. 17M. Grüll ▲ 88' 6.7
  6. 10L. Bittencourt
  7. 30M. Backhaus
  8. 21I. Hansen-Aarøen
  9. 15O. Burke

Thống kê

132
630
35%Kiểm soát bóng65%
10Dứt điểm23
5Trúng đích10
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm19
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn10
2Phạt góc6
1Việt vị1
11Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua1
-1.28Bàn thắng ngăn chặn-1.28
322Chuyền bóng589
258Chuyền chính xác531
80%Chính xác chuyền90%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu48
73Ghi được88
96Thủng lưới79
1.43Bàn thắng mỗi trận1.83
6Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu