SV Werder Bremen vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-3 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 1, FC Bayern München thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
- Sân vận động
- Weserstadion, Bremen
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- WWWDW FC Bayern München
- 20' Lennart Karl
- 22' 0-1 H. Kane11m
- 25' 0-2 H. Kane · L. Diaz
- 28' Senne Lynen
- 37' Niklas Stark
- HT0-2
- 46' ▲ S. Mbangula ▼ N. Stark
- 46' ▲ J. Urbig ▼ M. Neuer
- 61' ▲ J. Malatini ▼ K. Coulibaly
- 65' ▲ I. Schmidt ▼ F. Agu
- 65' ▲ P. Covic ▼ J. Stage
- 69' ▲ J. Musiala ▼ S. Gnabry
- 69' ▲ A. Davies ▼ J. Stanisic
- 70' 0-3 L. Goretzka · A. Davies
- 76' ▲ T. Bischof ▼ J. Kimmich
- 79' ▲ Y. Sugawara ▼ J. Njinmah
- 80' Jamal Musiala
- 86' ▲ N. Jackson ▼ H. Kane
- 90' Cameron Puertas
- FT0-3
Đội hình
- 30M. Backhaus 6.3
- 4N. Stark ▼ 46' 5.9
- 32M. Friedl 6.9
- 31K. Coulibaly ▼ 61' 6.3
- 11J. Njinmah ▼ 79' 6.5
- 6J. Stage ▼ 65' 6.7
- 14S. Lynen 5.9
- 27F. Agu ▼ 65' 7.0
- 20R. Schmid 7.7
- 18C. Puertas 7.2
- 17M. Grull 6.6
Dự bị 9
- 13K. Hein
- 2O. Deman
- 3Y. Sugawara ▲ 79' 6.5
- 7S. Mbangula ▲ 46' 6.9
- 9K. Topp
- 19J. Milosevic
- 22J. Malatini ▲ 61' 6.2
- 23I. Schmidt ▲ 65' 6.3
- 24P. Covic ▲ 65' 6.5
- 1M. Neuer ▼ 46' 6.9
- 44J. Stanisic ▼ 69' 6.6
- 4J. Tah 7.6
- 3Kim Min-Jae 7.9
- 27K. Laimer 6.6
- 6J. Kimmich ▼ 76' 7.3
- 8L. Goretzka ⚽ 8.0
- 42L. Karl 7.0
- 7S. Gnabry ▼ 69' 6.3
- 14L. Diaz ⇢ 6.3
- 9H. Kane ⚽2 ▼ 86' 8.2
Dự bị 9
- 26S. Ulreich
- 40J. Urbig ▲ 46' 7.7
- 2D. Upamecano
- 10J. Musiala ▲ 69' 6.2
- 11N. Jackson ▲ 86' 6.3
- 19A. Davies ▲ 69' 6.9
- 20T. Bischof ▲ 76' 7.3
- 21H. Ito
- 45A. Pavlovic
Thống kê
03⚑2
⚑410
35%Kiểm soát bóng65%
14Dứt điểm11
3Trúng đích8
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
2Phạt góc4
2Việt vị3
10Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
5Cứu thua3
0.67Bàn thắng ngăn chặn0.67
387Chuyền bóng717
296Chuyền chính xác636
76%Chính xác chuyền89%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu59
59Ghi được198
75Thủng lưới64
1.37Bàn thắng mỗi trận3.36
8Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn53
38Hiệp hai113