FC Bayern München vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 3-0 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 8, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
- Sân vận động
- Allianz Arena, München
- Phong độ
- WWWDW FC Bayern München
- DLWLW SV Werder Bremen
- 43' ▲ S. Alvero ▼ J. Stage
- HT0-0
- 52' ▲ André Silva ▼ J. Njinmah
- 54' Mitchell Weiser
- 54' Anthony Jung
- 56' H. Kane11m 1-0
- 62' André Silva
- 73' ▲ K. Laimer ▼ S. Boey
- 81' ▲ L. Sané ▼ K. Coman
- 81' ▲ L. Goretzka ▼ A. Pavlović
- 82' L. Sané · K. Laimer 2-0
- 85' Leon Goretzka
- 87' ▲ O. Burke ▼ M. Ducksch
- 87' ▲ I. Kaboré ▼ D. Köhn
- 90' ▲ J. Stanišić ▼ Raphaël Guerreiro
- 90'+7 H. Kane11m 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Neuer 6.9
- 23S. Boey ▼ 73' 6.9
- 2D. Upamecano 7.6
- 3Kim Min-Jae 7.3
- 22Raphaël Guerreiro ▼ 90' 7.3
- 6J. Kimmich 8.9
- 45A. Pavlović ▼ 81' 8.0
- 17M. Olise 8.6
- 42J. Musiala 7.3
- 11K. Coman ▼ 81' 7.2
- 9H. Kane ⚽2 7.9
Dự bị 9
- 27K. Laimer ▲ 73' 7.2
- 10L. Sané ⚽ ▲ 81' 7.3
- 8L. Goretzka ▲ 81' 6.7
- 44J. Stanišić ▲ 90' 6.7
- 25T. Müller
- 40J. Urbig
- 36W. Mike
- 15E. Dier
- 24G. Vidović
- 1M. Zetterer 8.9
- 8M. Weiser 6.3
- 5A. Pieper 6.2
- 13M. Veljković 6.5
- 3A. Jung 5.9
- 19D. Köhn ▼ 87' 6.0
- 6J. Stage ▼ 43' 6.6
- 14S. Lynen 6.7
- 17M. Grüll 5.9
- 11J. Njinmah ▼ 52' 6.7
- 7M. Ducksch ▼ 87' 6.6
Dự bị 8
- 28S. Alvero ▲ 43' 6.2
- 9André Silva ▲ 52' 6.3
- 15O. Burke ▲ 87' 6.7
- 29I. Kaboré ▲ 87' 6.2
- 49M. Schmetgens
- 30M. Backhaus
- 39P. Čović
- 27F. Agu
Thống kê
01⚑5
⚑230
75%Kiểm soát bóng25%
21Dứt điểm2
12Trúng đích0
7Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị1
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
0Cứu thua9
1.61Bàn thắng ngăn chặn1.61
915Chuyền bóng306
858Chuyền chính xác247
94%Chính xác chuyền81%
4.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu48
152Ghi được88
56Thủng lưới79
2.67Bàn thắng mỗi trận1.83
24Giữ sạch lưới14
41Trên 2.5 bàn32
89Hiệp hai35