SV Werder Bremen vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-4 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 1, FC Bayern München thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- WWWDW FC Bayern München
- 4' 0-1 L. Sané · H. Kane
- 20' Marvin Ducksch
- HT0-1
- 55' Min-jae Kim
- 56' Senne Lynen
- 59' ▲ O. Burke ▼ M. Weiser
- 68' ▲ R. Schmid ▼ L. Bittencourt
- 68' ▲ C. Groß ▼ S. Lynen
- 68' ▲ M. de Ligt ▼ Kim Min-Jae
- 74' 0-2 H. Kane · A. Davies
- 79' ▲ L. Opitz ▼ A. Jung
- 79' ▲ D. Kownacki ▼ J. Stage
- 79' ▲ K. Laimer ▼ L. Goretzka
- 84' ▲ M. Tel ▼ H. Kane
- 84' ▲ E. Choupo-Moting ▼ K. Coman
- 84' ▲ T. Müller ▼ J. Musiala
- 90' 0-3 L. Sané · T. Müller
- 90'+4 0-4 M. Tel · A. Davies
- FT0-4
Đội hình
- 1J. Pavlenka 7.2
- 5A. Pieper 6.7
- 13M. Veljković 6.3
- 32M. Friedl 6.3
- 14S. Lynen ▼ 68' 6.7
- 8M. Weiser ▼ 59' 6.9
- 6J. Stage ▼ 79' 6.5
- 10L. Bittencourt ▼ 68' 6.2
- 3A. Jung ▼ 79' 6.3
- 11N. Füllkrug 7.3
- 7M. Ducksch 6.9
Dự bị 9
- 24O. Burke ▲ 59' 6.5
- 20R. Schmid ▲ 68' 6.3
- 36C. Groß ▲ 68' 6.5
- 35L. Opitz ▲ 79' 6.2
- 9D. Kownacki ▲ 79' 6.7
- 28I. Gruev
- 17J. Njinmah
- 23N. Rapp
- 30M. Zetterer
- 26S. Ulreich 6.9
- 40N. Mazraoui 7.2
- 2D. Upamecano 7.3
- 3Kim Min-Jae ▼ 68' 7.2
- 19A. Davies ⇢2 8.3
- 6J. Kimmich 7.6
- 8L. Goretzka ▼ 79' 7.5
- 10L. Sané ⚽2 8.7
- 42J. Musiala ▼ 84' 7.0
- 11K. Coman ▼ 84' 7.2
- 9H. Kane ⚽ ⇢ ▼ 84' 8.9
Dự bị 9
- 4M. de Ligt ▲ 68' 6.7
- 27K. Laimer ▲ 79' 6.3
- 39M. Tel ⚽ ▲ 84' 7.7
- 13E. Choupo-Moting ▲ 84' 6.6
- 25T. Müller ▲ 84' 7.7
- 43T. Hülsmann
- 5B. Pavard
- 38R. Gravenberch
- 41F. Krätzig
Thống kê
02⚑0
⚑610
28%Kiểm soát bóng72%
6Dứt điểm25
1Trúng đích10
5Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm11
0Bị chặn8
0Phạt góc6
3Việt vị0
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
6Cứu thua1
244Chuyền bóng664
176Chuyền chính xác601
72%Chính xác chuyền91%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
46Trận đấu54
71Ghi được134
69Thủng lưới74
1.54Bàn thắng mỗi trận2.48
11Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn43
44Hiệp hai75