FC Bayern München
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SV Werder Bremen

FC Bayern München vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 1-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 8, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
Allianz Arena, München
Trọng tài
G. Winkmann
Phong độ
WWWDW FC Bayern München
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 15' Benjamin Pavard
  2. 19' L. Goretzka L. Hernández
  3. 32' Leonardo Bittencourt
  4. 43' Ludwig Augustinsson
  5. 45' 0-1 M. Eggestein · J. Sargent
  6. HT0-1
  7. 62' K. Coman · L. Goretzka 1-1
  8. 63' S. Gnabry K. Coman
  9. 63' E. Choupo-Moting J. Musiala
  10. 63' L. Sané Douglas Costa
  11. 66' F. Agu L. Bittencourt
  12. 72' J. Mbom K. Möhwald
  13. 90' Jiří Pavlenka
  14. 90'+1 T. Chong M. Rashica
  15. FT1-1

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: H. Flick
  1. 1M. Neuer 6.9
  2. 17J. Boateng 7.2
  3. 27D. Alaba 7.2
  4. 21L. Hernández ▼ 19' 6.7
  5. 5B. Pavard 7.2
  6. 8Javi Martínez 7.3
  7. 11Douglas Costa ▼ 63' 6.9
  8. 42J. Musiala ▼ 63' 6.2
  9. 25T. Müller 7.2
  10. 9R. Lewandowski 6.9
  11. 29K. Coman ▼ 63' 7.3

Dự bị 9

  1. 18L. Goretzka ▲ 19' 7.9
  2. 7S. Gnabry ▲ 63' 6.3
  3. 13E. Choupo-Moting ▲ 63' 6.3
  4. 10L. Sané ▲ 63' 6.7
  5. 41C. Richards
  6. 35A. Nübel
  7. 14J. Zirkzee
  8. 23T. Nianzou
  9. 22Marc Roca
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Kohfeldt
  1. 1J. Pavlenka 6.3
  2. 36C. Groß 6.9
  3. 21Ö. Toprak 6.9
  4. 23T. Gebre Selassie 6.9
  5. 5L. Augustinsson 6.5
  6. 32M. Friedl 7.3
  7. 10L. Bittencourt ▼ 66' 6.9
  8. 6K. Möhwald ▼ 72' 6.9
  9. 7M. Rashica ▼ 90' 6.3
  10. 35M. Eggestein 7.7
  11. 19J. Sargent 6.7

Dự bị 9

  1. 17F. Agu ▲ 66' 6.6
  2. 34J. Mbom ▲ 72' 6.9
  3. 22T. Chong ▲ 90'
  4. 9D. Selke
  5. 33J. Rieckmann
  6. 41N. Woltemade
  7. 18N. Moisander
  8. 27S. Kapino
  9. 8Y. Ōsako

Thống kê

017
330
70%Kiểm soát bóng30%
16Dứt điểm7
2Trúng đích3
11Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
7Phạt góc3
2Việt vị3
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
2Cứu thua1
662Chuyền bóng277
587Chuyền chính xác186
89%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 44 +55 78
2
RB Leipzig
34 60 - 32 +28 65
3
Borussia Dortmund
34 75 - 46 +29 64
4
VfL Wolfsburg
34 61 - 37 +24 61
5
Eintracht Frankfurt
34 69 - 53 +16 60
6
Bayer Leverkusen
34 53 - 39 +14 52
7
1. FC Union Berlin
34 50 - 43 +7 50
8
Borussia Mönchengladbach
34 64 - 56 +8 49
9
VfB Stuttgart
34 56 - 55 +1 45
10
SC Freiburg
34 52 - 52 0 45
11
TSG 1899 Hoffenheim
34 52 - 54 -2 43
12
1. FSV Mainz 05
34 39 - 56 -17 39
13
FC Augsburg
34 36 - 54 -18 36
14
Hertha BSC Berlin
34 41 - 52 -11 35
15
Arminia Bielefeld
34 26 - 52 -26 35
16
1. FC Köln
34 34 - 60 -26 33
17
SV Werder Bremen
34 36 - 57 -21 31
18
FC Schalke 04
34 25 - 86 -61 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

52Trận đấu45
142Ghi được62
64Thủng lưới62
2.73Bàn thắng mỗi trận1.38
16Giữ sạch lưới14
39Trên 2.5 bàn19
69Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu